Bỏ qua đến nội dung

破产

pò chǎn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phá sản
  2. 2. trở nên nghèo đói
  3. 3. trở nên nghèo túng

Usage notes

Common mistakes

不能用作定语直接修饰名词,如不说「破产公司」,而要说「破产了的公司」或「倒闭的公司」。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这家公司因为经营不善 破产 了。
This company went bankrupt due to poor management.
破产 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7768010)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.