Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thạc sĩ
- 2. người có bằng thạc sĩ
- 3. người học thức
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly used with 攻读 (to study for) or 获得 (to obtain), e.g., 攻读硕士.
Câu ví dụ
Hiển thị 2他在读 硕士 。
他先读完本科,继而攻读了 硕士 学位。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 硕士
Master of Business Administration (MBA)
Master of Business Administration (MBA)
Master of Business Administration (MBA)
M.Sc. (Master of Science degree)
master's degree
Master's degree student