礁
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. rạn san hô
- 2. đá ngầm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 礁
rạn san hô
rạn san hô ngầm
Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Australia
Bãi cạn Scarborough (tên gọi của Philippines cho đảo Hoàng Nham)
đá ngầm
rạn nông
Bãi Niu'e, vùng lãnh thổ tranh chấp ở Biển Đông, do Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn gọi là bãi Whitsun hoặc bãi Julian Felipe
rạn san hô
đảo san hô vòng
đảo san hô
đầm phá
Tinh vân Đầm phá M8
Jiaoxi (Chiaohsi), một hương (trấn) ở huyện Nghi Lan, Đài Loan
Hương Giao Khê (Jiaoxi), một hương (trấn) thuộc huyện Nghi Lan, Đài Loan
(tàu) mắc cạn, đâm vào đá ngầm