礁
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. rạn san hô
- 2. đá ngầm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 礁
đá ngầm; rạn đá
rạn san hô ngầm
Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Australia
Bãi cạn Scarborough (tên gọi của Philippines cho đảo Hoàng Nham)
đá ngầm
rạn nông
Bãi Niu'e, vùng lãnh thổ tranh chấp ở Biển Đông, do Trung Quốc, Việt Nam và Philippines tuyên bố chủ quyền, còn gọi là bãi Whitsun hoặc bãi Julian Felipe
rạn san hô
đảo san hô vòng
đảo san hô
đầm phá
Tinh vân Đầm phá M8
Jiaoxi (Chiaohsi), một hương (trấn) ở huyện Nghi Lan, Đài Loan
Hương Giao Khê (Jiaoxi), một hương (trấn) thuộc huyện Nghi Lan, Đài Loan
(tàu) mắc cạn, đâm vào đá ngầm