祸福
huò fú
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. họa và phúc
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 祸福
天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú
vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
祸福吉凶
huò fú jí xiōng
vận mệnh
祸福无常
huò fú wú cháng
họa phúc vô thường; tai họa và hạnh phúc không theo quy luật; phúc họa khó lường
祸福与共
huò fú yǔ gòng
cùng chia sẻ hoạn nạn và phúc lợi (thành ngữ)