祸
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tai họa
- 2. bất hạnh
- 3. thảm họa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 祸
gây họa
tai họa
thủ phạm chính
tai nạn giao thông
thảm họa do con người gây ra
bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên
chứa ác tâm
họa phúc tương y
thảm họa
đối mặt với thảm họa sắp xảy ra
vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
thiên tai nhân họa
tai họa bất ngờ
đổ tội
đổ tội cho người khác (thành ngữ); trút trách nhiệm cho người khác
âm mưu đảo chính năm 91 TCN chống lại Hán Vũ Đế, bắt đầu từ những lời cáo buộc về phù thủy
vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê trước nỗi bất hạnh của người khác
thảm họa
tai họa chiến tranh
gây rắc rối
rước họa vào thân
Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu
tai họa bất ngờ
tai họa giết người
thảm họa
Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời ăn tiếng nói thiếu thận trọng có thể gây ra nhiều rắc rối.
họa không đơn hành (thành ngữ)
họa không xoay gót
tai họa và hỗn loạn
tai họa
gây tai họa cho
làm hại đất nước và gây khổ cho dân (thành ngữ)
Họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời nói buông tuồng có thể gây ra nhiều rắc rối.
thảm họa
nguồn gốc của tai họa
nguồn gây tai họa (đặc biệt là phụ nữ)
họa và phúc
vận mệnh
họa phúc vô thường; tai họa và hạnh phúc không theo quy luật; phúc họa khó lường
cùng chia sẻ hoạn nạn và phúc lợi (thành ngữ)
kẻ chủ mưu
kẻ chủ mưu, thủ phạm chính (thành ngữ); kẻ cầm đầu tội phạm
mỹ nhân họa thủy
gặp tai họa
gây ra tai nạn
che giấu ý đồ xấu xa; ẩn giấu lòng dạ hiểm độc
gây tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối
tai họa bất ngờ và không lường trước được (thành ngữ)
hiểm họa da vàng (tiểu thuyết chính trị của Vương Lực Hùng)