Bỏ qua đến nội dung

huò

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tai họa
  2. 2. bất hạnh
  3. 3. thảm họa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
从口出。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2105483)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 祸

惹祸
rě huò

gây họa

祸害
huò hài

tai họa

罪魁祸首
zuì kuí huò shǒu

thủ phạm chính

车祸
chē huò

tai nạn giao thông

人祸
rén huò

thảm họa do con người gây ra

兵连祸结
bīng lián huò jié

bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên

包藏祸心
bāo cáng huò xīn

chứa ác tâm

因祸得福
yīn huò dé fú

họa phúc tương y

大祸
dà huò

thảm họa

大祸临头
dà huò lín tóu

đối mặt với thảm họa sắp xảy ra

天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

天灾人祸
tiān zāi rén huò

thiên tai nhân họa

奇祸
qí huò

tai họa bất ngờ

嫁祸
jià huò

đổ tội

嫁祸于人
jià huò yú rén

đổ tội cho người khác (thành ngữ); trút trách nhiệm cho người khác

巫蛊之祸
wū gǔ zhī huò

âm mưu đảo chính năm 91 TCN chống lại Hán Vũ Đế, bắt đầu từ những lời cáo buộc về phù thủy

幸灾乐祸
xìng zāi lè huò

vui mừng trước tai họa của người khác; hả hê trước nỗi bất hạnh của người khác

惨祸
cǎn huò

thảm họa

战祸
zhàn huò

tai họa chiến tranh

戳祸
chuō huò

gây rắc rối

招灾惹祸
zhāo zāi rě huò

rước họa vào thân

有福同享,有祸同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu

横祸
hèng huò

tai họa bất ngờ

杀身之祸
shā shēn zhī huò

tai họa giết người

灾祸
zāi huò

thảm họa

病从口入,祸从口出
bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū

Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời ăn tiếng nói thiếu thận trọng có thể gây ra nhiều rắc rối.

祸不单行
huò bù dān xíng

họa không đơn hành (thành ngữ)

祸不旋踵
huò bù xuán zhǒng

họa không xoay gót

祸乱
huò luàn

tai họa và hỗn loạn

祸事
huò shì

tai họa

祸及
huò jí

gây tai họa cho

祸国殃民
huò guó yāng mín

làm hại đất nước và gây khổ cho dân (thành ngữ)

祸从口出
huò cóng kǒu chū

Họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời nói buông tuồng có thể gây ra nhiều rắc rối.

祸患
huò huàn

thảm họa

祸根
huò gēn

nguồn gốc của tai họa

祸水
huò shuǐ

nguồn gây tai họa (đặc biệt là phụ nữ)

祸福
huò fú

họa và phúc

祸福吉凶
huò fú jí xiōng

vận mệnh

祸福无常
huò fú wú cháng

họa phúc vô thường; tai họa và hạnh phúc không theo quy luật; phúc họa khó lường

祸福与共
huò fú yǔ gòng

cùng chia sẻ hoạn nạn và phúc lợi (thành ngữ)

祸首
huò shǒu

kẻ chủ mưu

祸首罪魁
huò shǒu zuì kuí

kẻ chủ mưu, thủ phạm chính (thành ngữ); kẻ cầm đầu tội phạm

红颜祸水
hóng yán huò shuǐ

mỹ nhân họa thủy

罹祸
lí huò

gặp tai họa

肇祸
zhào huò

gây ra tai nạn

苞藏祸心
bāo cáng huò xīn

che giấu ý đồ xấu xa; ẩn giấu lòng dạ hiểm độc

闯祸
chuǎng huò

gây tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối

飞来横祸
fēi lái hèng huò

tai họa bất ngờ và không lường trước được (thành ngữ)

黄祸
huáng huò

hiểm họa da vàng (tiểu thuyết chính trị của Vương Lực Hùng)