Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. may mắn
  2. 2. hạnh phúc
  3. 3. phúc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我很幸
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7767739)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 福

幸福
xìng fú

hạnh phúc

祝福
zhù fú

chúc phúc

福利
fú lì

lợi ích

福气
fú qi

may mắn

造福
zào fú

mang lại lợi ích

一饱眼福
yī bǎo yǎn fú

thỏa mãn thị giác

五福临门
wǔ fú lín mén

ngũ phúc lâm môn

享清福
xiǎng qīng fú

hưởng thanh phúc

享福
xiǎng fú

hưởng phúc

作威作福
zuò wēi zuò fú

hống hách

来福枪
lái fú qiāng

súng trường

来福线
lái fú xiàn

rãnh xoắn nòng súng

傻人有傻福
shǎ rén yǒu shǎ fú

người ngốc có phúc ngốc

克劳福德
kè láo fú dé

Crawford (thị trấn ở Texas)

儿孙自有儿孙福
ér sūn zì yǒu ér sūn fú

con cháu tự có phúc của con cháu

全家福
quán jiā fú

ảnh gia đình

冥福
míng fú

phúc ở cõi âm

加利福尼亚
jiā lì fú ní yà

California

加利福尼亚大学
jiā lì fú ní yà dà xué

Đại học California

加利福尼亚大学洛杉矶分校
jiā lì fú ní yà dà xué luò shān jī fēn xiào

Đại học California, Los Angeles

加利福尼亚州
jiā lì fú ní yà zhōu

California

加利福尼亚理工学院
jiā lì fú ní yà lǐ gōng xué yuàn

Viện Công nghệ California (Caltech)

博福斯
bó fú sī

Bofors

口福
kǒu fú

khẩu phúc

史丹福大学
shǐ dān fú dà xué

Đại học Stanford

哈特福德
hā tè fú dé

Hartford

因祸得福
yīn huò dé fú

họa phúc tương y

坐吃享福
zuò chī xiǎng fú

sống thực vật

埃文河畔斯特拉特福
āi wén hé pàn sī tè lā tè fú

Stratford-upon-Avon

埃尔福特
āi ěr fú tè

Erfurt (thành phố Đức)

塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)

塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc

多子多福
duō zǐ duō fú

càng nhiều con trai càng nhiều hạnh phúc

大难不死,必有后福
dà nàn bù sǐ , bì yǒu hòu fú

sau khi thoát khỏi tai nạn lớn, ắt có phúc về sau (tục ngữ)

大饱口福
dà bǎo kǒu fú

ăn no nê

大饱眼福
dà bǎo yǎn fú

được thưởng thức mãn nhãn

天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

威廉·福克纳
wēi lián · fú kè nà

William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ Mỹ

威福自己
wēi fú zì jǐ

hành động tùy tiện, lạm quyền (thành ngữ)

安福
ān fú

huyện An Phúc ở Cát An, Giang Tây

安福县
ān fú xiàn

huyện An Phúc ở Cát An, Giang Tây

家乐福
jiā lè fú

Carrefour, chuỗi siêu thị Pháp

布拉德福德
bù lā dé fú dé

Bradford, thành phố ở Tây Yorkshire, Anh

帕福斯
pà fú sī

Paphos, Síp

幸福学
xìng fú xué

phúc học

庸人庸福
yōng rén yōng fú

kẻ ngu có phúc (thành ngữ)

弗莱福兰
fú lái fú lán

Flevoland, tỉnh ở Hà Lan

徐福
xú fú

Từ Phúc (nhà thuật sĩ triều Tần, thế kỷ 3 TCN)

德雷福斯
dé léi fú sī

Dreyfus (tên)

德雷福斯案件
dé léi fú sī àn jiàn

vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị nổi tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sự oan sai

快乐幸福
kuài lè xìng fú

vui vẻ

惜福
xī fú

biết quý trọng phúc phận của mình

慈福行动
cí fú xíng dòng

Chiến dịch Phước Lành (tổ chức cứu trợ từ thiện)

托福
tuō fú

TOEFL

斯坦福
sī tǎn fú

Stanford (Đại học Stanford)

斯坦福·莱佛士
sī tǎn fú · lái fó shì

Stamford Raffles (1781-1826), chính khách người Anh và là người sáng lập thành phố Singapore

斯坦福大学
sī tǎn fú dà xué

Đại học Stanford

斯特拉特福
sī tè lā tè fú

Stratford (địa danh)

斯福尔瓦尔
sī fú ěr wǎ ěr

Svolvær (thành phố ở Nordland, Na Uy)

景福宫
jǐng fú gōng

Cung Gyeongbokgung ở trung tâm Seoul

有福
yǒu fú

được phúc

有福同享,有祸同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu huò tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu họa (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu

有福同享,有难同当
yǒu fú tóng xiǎng , yǒu nàn tóng dāng

Cùng hưởng phúc, cùng chịu nạn (thành ngữ); cho dù tốt hay xấu

杨福家
yáng fú jiā

Yang Fujia (1936-), nhà vật lý hạt nhân

乐福鞋
lè fú xié

giày lười (từ mượn)

歇洛克·福尔摩斯
xiē luò kè · fú ěr mó sī

Sherlock Holmes

永福
yǒng fú

huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm, Quảng Tây

永福县
yǒng fú xiàn

huyện Vĩnh Phúc ở Quế Lâm, Quảng Tây

法兰克福
fǎ lán kè fú

Frankfurt (Đức)

法兰克福汇报
fǎ lán kè fú huì bào

Frankfurter Allgemeine Zeitung

法兰克福学派
fǎ lán kè fú xué pài

Trường phái Frankfurt

法兰克福证券交易所
fǎ lán kè fú zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

法兰克福车展
fǎ lán kè fú chē zhǎn

Triển lãm ô tô Frankfurt

洪福
hóng fú

phúc lớn

洪福齐天
hóng fú qí tiān

phúc lớn như trời (thành ngữ); điềm may mắn

添福添寿
tiān fú tiān shòu

thêm phúc thêm thọ

清福
qīng fú

cuộc sống thanh nhàn và thoải mái (đặc biệt là khi về hưu)

汉福斯
hàn fú sī

Hønefoss, thành phố (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy

无福消受
wú fú xiāo shòu

không may không thể hưởng được

特敏福
tè mǐn fú

oseltamivir

玛窦福音
mǎ dòu fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Mátthêu

痴人痴福
chī rén chī fú

kẻ ngốc gặp may (thành ngữ)

发福
fā fú

tăng cân

卢瑟福
lú sè fú

Rutherford (tên người)

眼福
yǎn fú

một món ngon cho mắt

祈福
qí fú

cầu phúc

祈福禳灾
qí fú ráng zāi

cầu phúc trừ tai

祸福
huò fú

họa và phúc

祸福吉凶
huò fú jí xiōng

vận mệnh

祸福无常
huò fú wú cháng

họa phúc vô thường; tai họa và hạnh phúc không theo quy luật; phúc họa khó lường

祸福与共
huò fú yǔ gòng

cùng chia sẻ hoạn nạn và phúc lợi (thành ngữ)

福佬
fú lǎo

Hoklo

福克
fú kè

Fock hoặc Foch (tên)

福克斯
fú kè sī

Fox (công ty truyền thông)

福克纳
fú kè nà

William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ Mỹ

福克兰群岛
fú kè lán qún dǎo

Quần đảo Falkland

福分
fú fen

phúc phận; may mắn

福利事业
fú lì shì yè

phúc lợi xã hội

福利品
fú lì pǐn

hàng phục hồi hoặc hàng trưng bày

福利政策
fú lì zhèng cè

chính sách phúc lợi

福利院
fú lì yuàn

cơ quan phúc lợi

福地
fú dì

đất phúc

福报
fú bào

phúc báo (Phật giáo)

福寿
fú shòu

hạnh phúc và trường thọ

福寿绵长
fú shòu mián cháng

phúc thọ miên trường

福寿螺
fú shòu luó

ốc bươu vàng khổng lồ Amazon (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980

福如东海
fú rú dōng hǎi

phúc như Đông Hải

福委会
fú wěi huì

ủy ban phúc lợi

福娃
fú wá

Phúc Oa (linh vật chính thức của Thế vận hội 2008)

福安
fú ān

Phúc An, thành phố cấp huyện thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

福安市
fú ān shì

Phúc An, thành phố cấp huyện thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

福山
fú shān

Phúc Sơn, quận của thành phố Yên Đài, Sơn Đông

福山区
fú shān qū

quận Phúc Sơn, thành phố Yên Đài, Sơn Đông

福冈
fú gāng

Fukuoka, thành phố thủ phủ của tỉnh Fukuoka ở Kyushu, Nhật Bản

福冈县
fú gāng xiàn

Fukuoka (tỉnh của Nhật Bản)

福岛县
fú dǎo xiàn

tỉnh Fukushima ở phía bắc Nhật Bản

福州
fú zhōu

Phúc Châu, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc

福州市
fú zhōu shì

thành phố Phúc Châu, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc

福布斯
fú bù sī

Forbes (nhà xuất bản Hoa Kỳ)

福建
fú jiàn

Phúc Kiến (tỉnh ở Đài Loan)

福建省
fú jiàn shěng

tỉnh Phúc Kiến (Phúc Kiến)

福摩萨
fú mó sà

Đài Loan

福斯
fú sī

Fox Entertainment Group

福斯塔夫
fú sī tǎ fū

Falstaff (nhân vật trong vở kịch của Shakespeare)

福斯特
fú sī tè

Foster hoặc Forster (tên người)

福星
fú xīng

linh vật

福星高照
fú xīng gāo zhào

sao phúc chiếu sáng; điềm may

福晋
fú jìn

vợ (từ tiếng Mãn Châu dùng trong triều đại nhà Thanh)

福林
fú lín

forint (tiền tệ Hungary)

福柯
fú kē

Michel Foucault (1926-1984), nhà triết học Pháp

福楼拜
fú lóu bài

Gustave Flaubert (1821-1880), tiểu thuyết gia hiện thực Pháp, tác giả của Madame Bovary

福泉
fú quán

Phúc Tuyền, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Kiềm Nam của người Bố Y và người Miêu, Quý Châu

福泉市
fú quán shì

Phúc Tuyền, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu Kiềm Nam, Quý Châu

福海
fú hǎi

huyện Phúc Hải (Fuhai) hoặc khu tự trị Burultoqay tại khu Altay, Tân Cương

福海县
fú hǎi xiàn

huyện Phúc Hải

福清
fú qīng

Phúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến

福清市
fú qīng shì

Phúc Thanh, thành phố cấp huyện thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến

福泽
fú zé

phúc trạch

福泽谕吉
fú zé yù jí

Fukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây hóa, nhà giáo dục tự do và người sáng lập Đại học Keio

福无双至
fú wú shuāng zhì

phúc bất trùng lai

福煦
fú xù

Ferdinand Foch (1851-1929), tướng Pháp nổi tiếng, tổng tư lệnh lực lượng Đồng minh trong giai đoạn cuối Thế chiến thứ nhất

福尔
fú ěr

Félix Faure (1841-1899), tổng thống Pháp 1895-1899

福尔摩斯
fú ěr mó sī

Sherlock Holmes

福特
fú tè

Ford (tên người)

福特汽车
fú tè qì chē

Công ty Ford Motor

福田
fú tián

ruộng phước

福田区
fú tián qū

quận Phúc Điền, thuộc thành phố Thâm Quyến, tỉnh Quảng Đông

福田康夫
fú tián kāng fū

Fukuda Yasuo (1936-), chính trị gia đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2007-2008

福相
fú xiàng

vẻ mặt phúc hậu

福祉
fú zhǐ

phúc lợi

福科
fú kē

Michel Foucault (1926-1984), nhà triết học Pháp

福维克
fú wéi kè

Vorwerk (nhãn hiệu)

福兴
fú xīng

Phúc Hưng, hương trấn thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

福兴乡
fú xīng xiāng

Hương Phúc Hưng (Fuxing hoặc Fuhsing) tại huyện Chương Hóa, Đài Loan

福袋
fú dài

túi may mắn (phong tục đầu năm của Nhật Bản, nơi các cửa hàng bán túi đựng sản phẩm ngẫu nhiên với giá chiết khấu lớn)

福贡
fú gòng

huyện Phúc Cống thuộc châu tự trị Nộ Giang Lật Túc tại tây bắc Vân Nam

福贡县
fú gòng xiàn

huyện Phúc Cống

福音
fú yīn

tin tốt lành

福音书
fú yīn shū

sách Phúc Âm

福马林
fú mǎ lín

formalin (từ mượn)

福鼎
fú dǐng

Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

福鼎市
fú dǐng shì

Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

符类福音
fú lèi fú yīn

các sách Phúc Âm nhất lãm (tức Matthew, Mark và Luke, có nội dung và trình tự thời gian tương tự)

约翰福音
yuē hàn fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Gioan

纳福
nà fú

hưởng phúc

索福克勒斯
suǒ fú kè lè sī

Sophocles (496-406 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của vở Oedipus the King

索福克里斯
suǒ fú kè lǐ sī

Sophocles (496-406 TCN), nhà viết kịch Hy Lạp

罗斯福
luó sī fú

Roosevelt (tên)

艳福
yàn fú

vận may với phụ nữ

若望福音
ruò wàng fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Gioan

万福玛丽亚
wàn fú mǎ lì yà

Kinh Kính Mừng

蒲福风级
pú fú fēng jí

thang đo sức gió Beaufort

薛福成
xuē fú chéng

Tên người, chỉ Xue Fucheng (1838-1894), quan lại đời Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ.

诺福克岛
nuò fú kè dǎo

Đảo Norfolk

赐福
cì fú

ban phước

赫福特郡
hè fú tè jùn

Hertfordshire (hạt của Anh)

路加福音
lù jiā fú yīn

Phúc Âm Lu-ca

身在福中不知福
shēn zài fú zhōng bù zhī fú

sống trong sung sướng mà không biết ơn; không biết mình đang hạnh phúc

造福社群
zào fú shè qún

mang lại phúc lợi cho cộng đồng

造福万民
zào fú wàn mín

làm lợi cho muôn dân

遐福
xiá fú

hạnh phúc lớn lao và lâu dài

达尔福尔
dá ěr fú ěr

Darfur (tỉnh phía tây Sudan)

金钱不能买来幸福
jīn qián bù néng mǎi lái xìng fú

tiền không mua được hạnh phúc

开福
kāi fú

quận Khai Phúc của thành phố Trường Sa, Hồ Nam

开福区
kāi fú qū

quận Khai Phúc của thành phố Trường Sa, Hồ Nam

降福
jiàng fú

phúc lành từ trời

饱眼福
bǎo yǎn fú

được mãn nhãn

马可福音
mǎ kě fú yīn

Phúc Âm Mác

马太福音
mǎ tài fú yīn

Phúc Âm Ma-thi-ơ

齐人之福
qí rén zhī fú

phúc phận của người nước Tề (có vợ và vợ lẽ) (thành ngữ)