Định nghĩa
- 1. khoa học công nghệ; khoa học kỹ thuật
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5科技 板块的股票最近上涨了。
科技 带动了经济发展。
现代 科技 改变了人们的生活。
他是 科技 创新的先锋。
他是 科技 行业的巨头。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 科技
công nghệ cao
Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc
Công ty TNHH Công nghệ Poly
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh
SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào thị giác máy tính và công nghệ học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài Bắc
Đại học Khoa học và Công nghệ An Huy
Agilent Technologies (công ty nghiên cứu và sản xuất)
Tập đoàn Công nghệ Phú Sĩ Khang
Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông
Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
công nghệ sinh học
nhân viên khoa học kỹ thuật
trường đại học khoa học và công nghệ
người làm công tác khoa học kỹ thuật
tiểu thuyết kinh dị công nghệ
tiểu thuyết kinh dị công nghệ
công nghệ mạng
Tập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp dịch vụ quản lý sức khỏe kỹ thuật số dựa trên thiết bị đeo, thành lập năm 2013
Đại học Nông Lâm Khoa học Kỹ thuật Tây Bắc
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Tây An
công nghệ thông tin
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông