积
Định nghĩa
- 1. tích lũy
- 2. tích trữ
- 3. tích phân
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2院子里 积 了很多雪。
积 土成山。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 积
quỹ tích lũy
đống
diện tích lớn
tích cực
tích lũy
tích lũy
tiết kiệm
tích lũy
diện tích
thể tích
tích phân bất định
tích
tích vô hướng
lục phương xếp chặt nhất
trầm tích băng hà
diện tích chiếm đất
tích lũy kiến thức sâu rộng và phát huy từ từ
đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ)
tích có hướng
tích vectơ
bồi tụ
tích trữ
tích trữ đầu cơ
diện tích đất
đơn vị diện tích
chất đống như núi (thành ngữ)
chơi xếp khối
rất giàu có
tích ngoài
thể tích
hiệu suất thể tích (kỹ thuật động cơ)
mây tích tầng
phép tính vi tích phân
định lý cơ bản của giải tích
phép tính vi tích phân
xem 捏脊
mây ti tích (mây cirrocumulus)
tích vô hướng (của vectơ)
tích lũy qua thời gian dài
sự xếp chặt khối cầu (toán học)
thể tích gỗ
tích phân elliptic
trầm tích
sự trầm tích (địa chất)
đá trầm tích (địa chất)
đới trầm tích (địa chất)
trầm tích
bồi đắp phù sa
trầm tích phù sa
đồng bằng phù sa
trầm tích biển (địa chất)
bồi lắng
trầm tích
trầm tích
đá trầm tích turbidit (địa chất)
xem 發跡|发迹
tích trực tiếp (trong lý thuyết tập hợp)
mỏ sa khoáng (trầm tích phù sa chứa kim loại quý)
trầm tích vụn
(thành ngữ) luôn bất hòa; không bao giờ có thể đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai
tích lũy theo thời gian
sự tích tụ băng
tích phân (giải tích)
phép tính tích phân
hằng số tích phân (toán học)
phương trình tích phân
bảng xếp hạng điểm số (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)
phép biến đổi tích phân (toán học)
làm việc quá sức sinh bệnh (thành ngữ); ốm đau do làm việc quá nhiều
có nền tảng sâu rộng và ảnh hưởng lớn
tích đất thành núi (thành ngữ)
cáu bẩn tích tụ sâu
tồn đọng
tích trữ
tích ít thành nhiều; góp gió thành bão
trong một thời gian dài
năm này qua năm khác (thành ngữ)
tệ nạn lâu đời
sự suy yếu tích lũy
tích đức
tích đức lũy công
mối bất bình tích tụ
ác tích tụ
Tích ác sẽ gặp tai ương (thành ngữ).
sự tức giận tích tụ
dành dụm từng chút một
tích tụ từ những điều nhỏ nhặt (thành ngữ)
khối xếp hình
vụ án tồn đọng lâu
người nhiệt tình
phản ứng tích cực
lòng nhiệt tình
chủ động
tích tụ nước
dần dần
trầm tích
chất chồng từng lớp
huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar tại Jishishan, châu tự trị Hồi Linxia, Cam Túc
nhiều đời tổ tiên
tích trữ lương thực phòng khi mất mùa
tính tích lũy
chất độc tích lũy
thói quen ăn sâu
thói quen tích lũy thành phong tục
tụ lại
tích phân bón
tích trữ lương thảo để chuẩn bị cho chiến tranh
thêm dầu vào lửa
tích trữ
kẻ trộm có tang chứng rõ ràng
mây tích vũ (mây dông)
tuyết tích tụ
lớp tuyết tích tụ
mây tích
điều sai lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); lời nói dối hoặc sai lầm được truyền lại lâu ngày có thể được coi là sự thật
(thức ăn) đọng lại trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)
uất kết
liều tích lũy
tuyết phủ quanh năm
tích tụ
tích lũy; dự trữ
tích tụ
mưu đồ tích cực (thành ngữ)
bệnh nhiễm sắc tố sắt
lập phương tâm mặt (FCC) (toán học)
đơn vị thể tích
phần trăm theo thể tích
mây trung tích
quận Mạch Tích, thành phố Thiên Thủy, Cam Túc
quận Mạch Tích, thành phố Thiên Thủy, tỉnh Cam Túc
Hang đá núi Mạch Tích tại Thiên Thủy, Cam Túc
tích vô hướng (toán học)
diện tích