Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tích lũy
  2. 2. tích trữ
  3. 3. tích phân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
院子里 了很多雪。
土成山。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 11071279)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 积

公积金
gōng jī jīn

quỹ tích lũy

堆积
duī jī

đống

大面积
dà miàn jī

diện tích lớn

积极
jī jí

tích cực

积淀
jī diàn

tích lũy

积累
jī lěi

tích lũy

积蓄
jī xù

tiết kiệm

累积
lěi jī

tích lũy

面积
miàn jī

diện tích

体积
tǐ jī

thể tích

不定积分
bù dìng jī fēn

tích phân bất định

乘积
chéng jī

tích

内积
nèi jī

tích vô hướng

六方最密堆积
liù fāng zuì mì duī jī

lục phương xếp chặt nhất

冰积物
bīng jī wù

trầm tích băng hà

占地面积
zhàn dì miàn ji

diện tích chiếm đất

厚积薄发
hòu jī bó fā

tích lũy kiến thức sâu rộng và phát huy từ từ

厝火积薪
cuò huǒ jī xīn

đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ)

叉积
chā jī

tích có hướng

向量积
xiàng liàng jī

tích vectơ

吸积
xī jī

bồi tụ

囤积
tún jī

tích trữ

囤积居奇
tún jī jū qí

tích trữ đầu cơ

地积
dì jī

diện tích đất

地积单
dì jī dān

đơn vị diện tích

堆积如山
duī jī rú shān

chất đống như núi (thành ngữ)

堆积木
duī jī mù

chơi xếp khối

堆金积玉
duī jīn jī yù

rất giàu có

外积
wài jī

tích ngoài

容积
róng jī

thể tích

容积效率
róng jī xiào lǜ

hiệu suất thể tích (kỹ thuật động cơ)

层积云
céng jī yún

mây tích tầng

微积分
wēi jī fēn

phép tính vi tích phân

微积分基本定理
wēi jī fēn jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản của giải tích

微积分学
wēi jī fēn xué

phép tính vi tích phân

捏积
niē jī

xem 捏脊

卷积云
juǎn jī yún

mây ti tích (mây cirrocumulus)

数量积
shù liàng jī

tích vô hướng (của vectơ)

日积月累
rì jī yuè lěi

tích lũy qua thời gian dài

最密堆积
zuì mì duī jī

sự xếp chặt khối cầu (toán học)

材积
cái jī

thể tích gỗ

椭圆积分
tuǒ yuán jī fēn

tích phân elliptic

沉积
chén jī

trầm tích

沉积作用
chén jī zuò yòng

sự trầm tích (địa chất)

沉积岩
chén jī yán

đá trầm tích (địa chất)

沉积带
chén jī dài

đới trầm tích (địa chất)

沉积物
chén jī wù

trầm tích

冲积
chōng jī

bồi đắp phù sa

冲积层
chōng jī céng

trầm tích phù sa

冲积平原
chōng jī píng yuán

đồng bằng phù sa

海相沉积物
hǎi xiāng chén jī wù

trầm tích biển (địa chất)

淤积
yū jī

bồi lắng

淀积
diàn jī

trầm tích

淀积物
diàn jī wù

trầm tích

浊积岩
zhuó jī yán

đá trầm tích turbidit (địa chất)

发积
fā jī

xem 發跡|发迹

直积
zhí jī

tích trực tiếp (trong lý thuyết tập hợp)

砂积矿床
shā jī kuàng chuáng

mỏ sa khoáng (trầm tích phù sa chứa kim loại quý)

碎屑沉积物
suì xiè chén jī wù

trầm tích vụn

积不相能
jī bù xiāng néng

(thành ngữ) luôn bất hòa; không bao giờ có thể đồng ý với ai; không thể hòa hợp với ai

积久
jī jiǔ

tích lũy theo thời gian

积冰
jī bīng

sự tích tụ băng

积分
jī fēn

tích phân (giải tích)

积分学
jī fēn xué

phép tính tích phân

积分常数
jī fēn cháng shù

hằng số tích phân (toán học)

积分方程
jī fēn fāng chéng

phương trình tích phân

积分榜
jī fēn bǎng

bảng xếp hạng điểm số (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)

积分变换
jī fēn biàn huàn

phép biến đổi tích phân (toán học)

积劳成疾
jī láo chéng jí

làm việc quá sức sinh bệnh (thành ngữ); ốm đau do làm việc quá nhiều

积厚流广
jī hòu liú guǎng

có nền tảng sâu rộng và ảnh hưởng lớn

积土成山
jī tǔ chéng shān

tích đất thành núi (thành ngữ)

积垢
jī gòu

cáu bẩn tích tụ sâu

积压
jī yā

tồn đọng

积存
jī cún

tích trữ

积少成多
jī shǎo chéng duō

tích ít thành nhiều; góp gió thành bão

积年
jī nián

trong một thời gian dài

积年累月
jī nián lěi yuè

năm này qua năm khác (thành ngữ)

积弊
jī bì

tệ nạn lâu đời

积弱
jī ruò

sự suy yếu tích lũy

积德
jī dé

tích đức

积德累功
jī dé lěi gōng

tích đức lũy công

积怨
jī yuàn

mối bất bình tích tụ

积恶
jī è

ác tích tụ

积恶余殃
jī è yú yāng

Tích ác sẽ gặp tai ương (thành ngữ).

积愤
jī fèn

sự tức giận tích tụ

积攒
jī zǎn

dành dụm từng chút một

积于忽微
jī yú hū wēi

tích tụ từ những điều nhỏ nhặt (thành ngữ)

积木
jī mù

khối xếp hình

积案
jī àn

vụ án tồn đọng lâu

积极分子
jī jí fèn zǐ

người nhiệt tình

积极反应
jī jí fǎn yìng

phản ứng tích cực

积极性
jī jí xìng

lòng nhiệt tình

积极进取
jī jí jìn qǔ

chủ động

积水
jī shuǐ

tích tụ nước

积渐
jī jiàn

dần dần

积物
jī wù

trầm tích

积叠
jī dié

chất chồng từng lớp

积石山保安族东乡族撒拉族自治县
jī shí shān bǎo ān zú dōng xiāng zú sā lā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Bonan, Đông Hương và Salar tại Jishishan, châu tự trị Hồi Linxia, Cam Túc

积祖
jī zǔ

nhiều đời tổ tiên

积谷防饥
jī gǔ fáng jī

tích trữ lương thực phòng khi mất mùa

积累性
jī lěi xìng

tính tích lũy

积累毒性
jī lěi dú xìng

chất độc tích lũy

积习
jī xí

thói quen ăn sâu

积习成俗
jī xí chéng sú

thói quen tích lũy thành phong tục

积聚
jī jù

tụ lại

积肥
jī féi

tích phân bón

积草屯粮
jī cǎo tún liáng

tích trữ lương thảo để chuẩn bị cho chiến tranh

积薪厝火
jī xīn cuò huǒ

thêm dầu vào lửa

积贮
jī zhù

tích trữ

积贼
jī zéi

kẻ trộm có tang chứng rõ ràng

积雨云
jī yǔ yún

mây tích vũ (mây dông)

积雪
jī xuě

tuyết tích tụ

积雪场
jī xuě chǎng

lớp tuyết tích tụ

积云
jī yún

mây tích

积非成是
jī fēi chéng shì

điều sai lặp đi lặp lại thành đúng (thành ngữ); lời nói dối hoặc sai lầm được truyền lại lâu ngày có thể được coi là sự thật

积食
jī shí

(thức ăn) đọng lại trong dạ dày do khó tiêu (Đông y)

积郁
jī yù

uất kết

累积剂量
lěi jī jì liàng

liều tích lũy

终年积雪
zhōng nián jī xuě

tuyết phủ quanh năm

聚积
jù jī

tích tụ

蓄积
xù jī

tích lũy; dự trữ

蕴积
yùn jī

tích tụ

处心积虑
chǔ xīn jī lǜ

mưu đồ tích cực (thành ngữ)

血色素沉积症
xuè sè sù chén jī zhèng

bệnh nhiễm sắc tố sắt

面心立方最密堆积
miàn xīn lì fāng zuì mì duī jī

lập phương tâm mặt (FCC) (toán học)

体积单位
tǐ jī dān wèi

đơn vị thể tích

体积百分比
tǐ jī bǎi fēn bǐ

phần trăm theo thể tích

高积云
gāo jī yún

mây trung tích

麦积
mài jī

quận Mạch Tích, thành phố Thiên Thủy, Cam Túc

麦积区
mài jī qū

quận Mạch Tích, thành phố Thiên Thủy, tỉnh Cam Túc

麦积山石窟
mài jī shān shí kū

Hang đá núi Mạch Tích tại Thiên Thủy, Cam Túc

点积
diǎn jī

tích vô hướng (toán học)

面积
miàn ji

diện tích