Bỏ qua đến nội dung

suì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bông lúa
  2. 2. tua rua
  3. 3. tua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
越飽滿越低頭。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 344749)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 穗

三穗县
sān suì xiàn

huyện Tam Tuệ

三穗
sān suì

Tam Tuệ, huyện thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu

吐穗
tǔ suì

trổ bông

孕穗
yùn suì

(nông nghiệp ngũ cốc) sự trổ bông (tức sự phồng lên của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)

弄岗穗鹛
nòng gǎng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nonggang (Stachyris nonggangensis)

接穗
jiē suì

cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)

斑颈穗鹛
bān jǐng suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cổ đốm (Stachyris strialata)

果穗
guǒ suì

bắp (ngô, cao lương...)

瑞穗
ruì suì

Ruisui (xã thuộc huyện Hoa Liên, Đài Loan)

瑞穗乡
ruì suì xiāng

Ruisui (Juisui) hương, hương ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

稻穗
dào suì

bông lúa

谷穗
gǔ suì

bông lúa

穗䳭
suì jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim lội đá phương bắc (Oenanthe oenanthe)

穗饰
suì shì

tua rua

红头穗鹛
hóng tóu suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mũi đỏ (Stachyridopsis ruficeps)

红额穗鹛
hóng é suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi trán hung (Stachyridopsis rufifrons)

麦穗
mài suì

bông lúa mì

黑颏穗鹛
hēi kē suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)

黑头穗鹛
hēi tóu suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu đen (Stachyris nigriceps)