穗
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bông lúa
- 2. tua rua
- 3. tua
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1稻 穗 越飽滿越低頭。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 穗
huyện Tam Tuệ
Tam Tuệ, huyện thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
trổ bông
(nông nghiệp ngũ cốc) sự trổ bông (tức sự phồng lên của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nonggang (Stachyris nonggangensis)
cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cổ đốm (Stachyris strialata)
bắp (ngô, cao lương...)
Ruisui (xã thuộc huyện Hoa Liên, Đài Loan)
Ruisui (Juisui) hương, hương ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan
bông lúa
bông lúa
(loài chim ở Trung Quốc) chim lội đá phương bắc (Oenanthe oenanthe)
tua rua
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mũi đỏ (Stachyridopsis ruficeps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi trán hung (Stachyridopsis rufifrons)
bông lúa mì
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu đen (Stachyris nigriceps)