Định nghĩa
- 1. bông lúa
- 2. tua rua
- 3. tua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 穗
huyện Tam Tuệ
Tam Tuệ, huyện thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Động Kiềm Đông Nam, Quý Châu
trổ bông
(nông nghiệp ngũ cốc) sự trổ bông (tức sự phồng lên của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nonggang (Stachyris nonggangensis)
cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cổ đốm (Stachyris strialata)
bắp (ngô, cao lương...)
Ruisui (xã thuộc huyện Hoa Liên, Đài Loan)
Ruisui (Juisui) hương, hương ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan
bông lúa
bông lúa
(loài chim ở Trung Quốc) chim lội đá phương bắc (Oenanthe oenanthe)
tua rua
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mũi đỏ (Stachyridopsis ruficeps)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi trán hung (Stachyridopsis rufifrons)
bông lúa mì
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cằm đen (Stachyridopsis pyrrhops)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu đen (Stachyris nigriceps)