窥
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nhìn trộm
- 2. dò xét
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 窥
trộm nhìn
đoán được ngay
kẻ nhìn trộm
nội soi
nghĩa đen: không thèm nhìn vào vườn
rình mò, dò xét
dò xét hoặc theo dõi lén
nhìn trộm
biết được, dò biết
nhìn trộm
nhìn một đốm trên con báo (nghĩa đen)
thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: cái nhìn hạn hẹp
nhìn báo qua ống tre; chỉ thấy một phần nhỏ, không thấy toàn cảnh
nhìn sự vật qua ống tre; xem một cách hạn hẹp
theo ý kiến khiêm tốn của tôi
liếc nhìn