窦
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lỗ
- 2. lỗ hổng
- 3. (giải phẫu) hốc
- 4. xoang
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 窦
xoang chũm
Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả tại Trung Quốc thời Minh
Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả tại Trung Quốc thời Minh
(nghĩa đen) lỗ hổng tình yêu
tình yêu đầu đời (thường nói về con gái) (thành ngữ)
lỗ chó
lỗ chó mở to (thành ngữ); nghĩa bóng: kẽ hở do mất răng (dùng để chế giễu)
Phúc Âm theo Thánh Mátthêu
(văn chương) nghi ngờ
Nỗi oan Đậu Nga (vở kịch nổi tiếng của Quan Hán Khanh)
hầm
xoang (giải phẫu)
cửa bện bằng cành cây, cửa sổ lỗ thủng (thành ngữ); ví nơi ở tồi tàn
cửa bện bằng cỏ, cửa sổ lỗ nhỏ (thành ngữ); ví nơi ở tồi tàn
xoang bướm
đóng cửa bịt lỗ (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt
xoang trán
Phùng Đậu Bá hoặc Phùng Vũ (1672-), nhà thư pháp thời Minh-Thanh
xoang cạnh mũi
xoang cạnh mũi
viêm xoang