窦
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lỗ
- 2. lỗ hổng
- 3. (giải phẫu) hốc
- 4. xoang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 窦
xoang chũm
Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả tại Trung Quốc thời Minh
Matteo Ricci (1552-1610), nhà truyền giáo Dòng Tên và dịch giả tại Trung Quốc thời Minh
(nghĩa đen) lỗ hổng tình yêu
tình yêu đầu đời (thường nói về con gái) (thành ngữ)
lỗ chó
lỗ chó mở to (thành ngữ); nghĩa bóng: kẽ hở do mất răng (dùng để chế giễu)
Phúc Âm theo Thánh Mátthêu
(văn chương) nghi ngờ
Nỗi oan Đậu Nga (vở kịch nổi tiếng của Quan Hán Khanh)
hầm
xoang (giải phẫu)
cửa bện bằng cành cây, cửa sổ lỗ thủng (thành ngữ); ví nơi ở tồi tàn
cửa bện bằng cỏ, cửa sổ lỗ nhỏ (thành ngữ); ví nơi ở tồi tàn
xoang bướm
đóng cửa bịt lỗ (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt
xoang trán
Phùng Đậu Bá hoặc Phùng Vũ (1672-), nhà thư pháp thời Minh-Thanh
xoang cạnh mũi
xoang cạnh mũi
viêm xoang