Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Prefix Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thứ
  2. 2. nhưng
  3. 3. chỉ

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我是 一个到教室的。
请到 三站台上车。
在三个选择之中,我选了 一个。
讓我們從 30頁開始。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 872183)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 第

第一
dì yī

thứ nhất

第一手
dì yī shǒu

thứ nhất

第一线
dì yī xiàn

tuyến đầu

上海第二医科大学
shàng hǎi dì èr yī kē dà xué

Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai

上第
shàng dì

hạng nhất

不第
bù dì

thi trượt kỳ thi khoa cử

世界第一
shì jiè dì yī

đứng đầu thế giới

伯拉第斯拉瓦
bó lā dì sī lā wǎ

Bratislava, thủ đô của Slovakia

全世界第一
quán shì jiè dì yī

số một thế giới

刘光第
liú guāng dì

Lưu Quang Đệ

加里波第
jiā lǐ bō dì

Garibaldi

勃艮第
bó gěn dì

Bourgogne

北京第二外国语学院
běi jīng dì èr wài guó yǔ xué yuàn

Trường Đại học Ngoại ngữ Thứ hai Bắc Kinh

印第安
yìn dì ān

người da đỏ

印第安人
yìn dì ān rén

người da đỏ Mỹ

印第安座
yìn dì ān zuò

Ấn Độ An Tọa

印第安纳
yìn dì ān nà

Indiana

印第安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印第安纳波利斯
yìn dì ān nà bō lì sī

Indianapolis, Indiana

及第
jí dì

đỗ đạt

品第
pǐn dì

phẩm cấp

国语注音符号第一式
guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

Bopomofo

天下第一
tiān xià dì yī

nhất thiên hạ

宅第
zhái dì

nơi ở

安第斯
ān dì sī

dãy núi Andes

安第斯山
ān dì sī shān

dãy núi Andes

安第斯山脉
ān dì sī shān mài

dãy núi Andes ở Nam Mỹ

居第
jū dì

nhà ở

府第
fǔ dì

dinh thự, nhà quan

意第绪语
yì dì xù yǔ

tiếng Yiddish

爱德华·达拉第
ài dé huá · dá lā dì

Édouard Daladier (1884-1970), chính trị gia người Pháp

擢第
zhuó dì

đỗ kỳ thi công chức (dưới chế độ phong kiến Trung Quốc)

故第
gù dì

nơi ở cũ

书香门第
shū xiāng mén dì

gia đình có truyền thống học vấn; gia đình văn học

次第
cì dì

thứ tự

法拉第
fǎ lā dì

Faraday (tên)

甲第
jiǎ dì

dinh thự của quý tộc

科学技术是第一生产力
kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một

第一例
dì yī lì

trường hợp đầu tiên

第一国际
dì yī guó jì

Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866

第一型糖尿病
dì yī xíng táng niào bìng

tiểu đường tuýp 1

第一基本形式
dì yī jī běn xíng shì

dạng cơ bản thứ nhất

第一夫人
dì yī fū rén

Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)

第一季度
dì yī jì dù

quý đầu tiên (của năm tài chính)

第一把手
dì yī bǎ shǒu

người phụ trách chính

第一时间
dì yī shí jiān

ngay lập tức

第一桶金
dì yī tǒng jīn

lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế

第一次
dì yī cì

lần đầu tiên

第一次世界大战
dì yī cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ nhất

第一步
dì yī bù

bước một

第一流
dì yī liú

hạng nhất

第一炮
dì yī pào

phát súng mở đầu

第一产业
dì yī chǎn yè

ngành kinh tế sơ cấp

第一眼
dì yī yǎn

ngay cái nhìn đầu tiên

第一级
dì yī jí

cấp độ đầu tiên

第一声
dì yī shēng

thanh điệu thứ nhất trong tiếng Quan Thoại

第一象限
dì yī xiàng xiàn

góc phần tư thứ nhất (của mặt phẳng tọa độ, nơi cả x và y đều dương)

第一轮
dì yī lún

vòng đầu tiên (của trận đấu hoặc bầu cử)

第三世界
dì sān shì jiè

Thế giới thứ ba

第三人称
dì sān rén chēng

ngôi thứ ba (ngữ pháp)

第三位
dì sān wèi

vị trí thứ ba

第三十
dì sān shí

thứ ba mươi

第三国际
dì sān guó jì

xem 共產國際|共产国际

第三地
dì sān dì

lãnh thổ thuộc bên thứ ba (địa điểm trung lập cho đàm phán hòa bình hoặc điểm trung chuyển cho du lịch hoặc thương mại gián tiếp)

第三季度
dì sān jì dù

quý ba (của năm tài chính)

第三帝国
dì sān dì guó

Đệ Tam Đế chế, chế độ Đức Quốc xã (1933-1945)

第三方
dì sān fāng

bên thứ ba

第三状态
dì sān zhuàng tài

trạng thái sức khỏe dưới mức tối ưu

第三产业
dì sān chǎn yè

khu vực dịch vụ

第三眼睑
dì sān yǎn jiǎn

màng nictitans (động vật học)

第三纪
dì sān jì

kỷ thứ ba

第三者
dì sān zhě

người thứ ba (trong quan hệ tình cảm, xen vào mối quan hệ của người khác)

第三声
dì sān shēng

thanh ba trong tiếng Quan Thoại

第二
dì èr

thứ hai

第二位
dì èr wèi

vị trí thứ hai

第二个人
dì èr ge rén

người thứ hai

第二型糖尿病
dì èr xíng táng niào bìng

đái tháo đường tuýp 2

第二天
dì èr tiān

ngày hôm sau

第二季度
dì èr jì dù

quý hai (của năm tài chính)

第二性
dì èr xìng

Tác phẩm Giới tính thứ hai (sách của Simone de Beauvoir)

第二春
dì èr chūn

(nghĩa đen) mùa xuân thứ hai

第二次
dì èr cì

lần thứ hai

第二次世界大战
dì èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

第二次汉字简化方案
dì èr cì hàn zì jiǎn huà fāng àn

Phương án giản hóa chữ Hán lần thứ hai (đợt giản hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và bãi bỏ năm 1986)

第二产业
dì èr chǎn yè

ngành công nghiệp thứ cấp

第二声
dì èr shēng

thanh thứ hai trong tiếng Quan Thoại

第二职业
dì èr zhí yè

công việc thứ hai

第二轮
dì èr lún

vòng thứ hai (của trận đấu hoặc cuộc bầu cử)

第五
dì wǔ

thứ năm

第五个现代化
dì wǔ gè xiàn dài huà

sự hiện đại hóa thứ năm, tức dân chủ, so với Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

第五纵队
dì wǔ zòng duì

đội quân thứ năm (nhóm phá hoại ngầm)

第五类
dì wǔ lèi

loại thứ năm

第六感
dì liù gǎn

giác quan thứ sáu

第六感觉
dì liù gǎn jué

giác quan thứ sáu

第勒尼安海
dì lè ní ān hǎi

biển Tyrrhenus giữa Sardinia và đất liền Ý

第四季
dì sì jì

quý thứ tư

第四季度
dì sì jì dù

quý thứ tư (của năm tài chính)

第四纪
dì sì jì

kỷ thứ tư

第四声
dì sì shēng

thanh điệu thứ tư trong tiếng Quan Thoại

第四台
dì sì tái

kênh thứ tư

第戎
dì róng

Dijon (Pháp)

第比利斯
dì bì lì sī

Tbilisi, thủ đô của Gruzia

第纳尔
dì nà ěr

đồng đinar (tiền tệ)

等第
děng dì

cấp bậc

落第
luò dì

trượt kỳ thi

覃第
tán dì

nhà rộng lớn

诺曼第
nuò màn dì

Normandie, Pháp

贾第虫
jiǎ dì chóng

trùng Giardia lamblia ký sinh trong ruột

贾第虫属
jiǎ dì chóng shǔ

Giardia lamblia, một loại động vật nguyên sinh ký sinh ở ruột

贾第虫病
jiǎ dì chóng bìng

bệnh giardia (bệnh viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng Giardia lamblia)

门第
mén dì

địa vị gia đình

阖第光临
hé dì guāng lín

cả gia đình được mời (thành ngữ)

韦瓦第
wéi wǎ dì

Vivaldi (tên người)