Bỏ qua đến nội dung

第一

dì yī
HSK 2.0 Cấp 2 Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thứ nhất
  2. 2. số một
  3. 3. chính

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
第一 幕开始了。
他在比赛中获得了 第一 名次。
第一 個紅綠燈左轉。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 801350)
第一 個到。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5706101)
湯姆 第一 個進來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5816148)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 第一

第一手
dì yī shǒu

thứ nhất

第一线
dì yī xiàn

tuyến đầu

世界第一
shì jiè dì yī

đứng đầu thế giới

全世界第一
quán shì jiè dì yī

số một thế giới

国语注音符号第一式
guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

Bopomofo

天下第一
tiān xià dì yī

nhất thiên hạ

科学技术是第一生产力
kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một

第一例
dì yī lì

trường hợp đầu tiên

第一国际
dì yī guó jì

Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866

第一型糖尿病
dì yī xíng táng niào bìng

tiểu đường tuýp 1

第一基本形式
dì yī jī běn xíng shì

dạng cơ bản thứ nhất

第一夫人
dì yī fū rén

Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)

第一季度
dì yī jì dù

quý đầu tiên (của năm tài chính)

第一把手
dì yī bǎ shǒu

người phụ trách chính

第一时间
dì yī shí jiān

ngay lập tức

第一桶金
dì yī tǒng jīn

lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế

第一次
dì yī cì

lần đầu tiên

第一次世界大战
dì yī cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ nhất

第一步
dì yī bù

bước một

第一流
dì yī liú

hạng nhất

第一炮
dì yī pào

phát súng mở đầu

第一产业
dì yī chǎn yè

ngành kinh tế sơ cấp

第一眼
dì yī yǎn

ngay cái nhìn đầu tiên

第一级
dì yī jí

cấp độ đầu tiên

第一声
dì yī shēng

thanh điệu thứ nhất trong tiếng Quan Thoại

第一象限
dì yī xiàng xiàn

góc phần tư thứ nhất (của mặt phẳng tọa độ, nơi cả x và y đều dương)

第一轮
dì yī lún

vòng đầu tiên (của trận đấu hoặc bầu cử)

Từ cấu thành 第一