Bỏ qua đến nội dung

tǒng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ống
  2. 2. cái ống

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 筒

话筒
huà tǒng

microphone

信筒
xìn tǒng

hòm thư

传声筒
chuán shēng tǒng

loa cầm tay

出气筒
chū qì tǒng

cái bị đánh

唧筒
jī tǒng

bơm

唧筒座
jī tǒng zuò

Tọa Cự Tượng

圆筒
yuán tǒng

hình trụ tròn

垃圾筒
lā jī tǒng

thùng rác

套筒
tào tǒng

ống bọc

套筒扳手
tào tǒng bān shǒu

cờ lê tuýp

手电筒
shǒu diàn tǒng

đèn pin

打气筒
dǎ qì tǒng

bơm xe đạp

旋筒风帆
xuán tǒng fēng fān

buồm rotor

枪筒
qiāng tǒng

nòng súng

气筒
qì tǒng

bơm hơi; bơm xe đạp

滚筒
gǔn tǒng

con lăn

滚筒刷
gǔn tǒng shuā

con lăn sơn

火箭筒
huǒ jiàn tǒng

súng bazooka

烟筒
yān tong

ống khói

甜筒
tián tǒng

kem ốc quế

竹筒
zhú tǒng

ống tre

竹筒倒豆子
zhú tǒng dào dòu zi

đổ đậu ra khỏi ống tre

笔筒
bǐ tǒng

ống đựng bút

筒子
tǒng zi

vật hình ống

筒子米糕
tǒng zǐ mǐ gāo

bánh gạo ống tre, món ăn Đài Loan gồm gạo nếp hấp trong ống tre, ăn kèm nước sốt và đồ trang trí

筒灯
tǒng dēng

đèn tuýp hoặc đèn chiếu sáng

筒阀
tǒng fá

van tay áo

筒鼓
tǒng gǔ

trống tom-tom (bộ phận của bộ trống)

听筒
tīng tǒng

ống nghe điện thoại

万花筒
wàn huā tǒng

kính vạn hoa

号筒
hào tǒng

kèn hiệu

袖筒
xiù tǒng

ống tay áo

邮筒
yóu tǒng

hòm thư

量筒
liáng tǒng

ống đong chia độ

长筒袜
cháng tǒng wà

tất dài; bít tất dài

长筒靴
cháng tǒng xuē

ủng cao cổ

双筒望远镜
shuāng tǒng wàng yuǎn jìng

ống nhòm

雪糕筒
xuě gāo tǒng

(tiếng Quảng Đông ảnh hưởng tiếng phổ thông) (thông tục) cọc tiêu giao thông

电筒
diàn tǒng

đèn pin

高筒靴
gāo tǒng xuē

ủng cao cổ