Định nghĩa
- 1. ống; vật hình ống
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 筒
micro
hòm thư
loa cầm tay
cái bị đánh
bơm
Tọa Cự Tượng
hình trụ tròn
thùng rác
ống bọc
cờ lê tuýp
đèn pin
bơm xe đạp
buồm rotor
nòng súng
bơm hơi; bơm xe đạp
con lăn
con lăn sơn
súng bazooka
ống khói
kem ốc quế
ống tre
đổ đậu ra khỏi ống tre
ống đựng bút
bánh gạo ống tre, món ăn Đài Loan gồm gạo nếp hấp trong ống tre, ăn kèm nước sốt và đồ trang trí
đèn tuýp hoặc đèn chiếu sáng
van tay áo
trống tom-tom (bộ phận của bộ trống)
ống nghe điện thoại
kính vạn hoa
kèn hiệu
ống tay áo
hòm thư
ống đong chia độ
tất dài; bít tất dài
ủng cao cổ
ống nhòm
(tiếng Quảng Đông ảnh hưởng tiếng phổ thông) (thông tục) cọc tiêu giao thông
đèn pin
ủng cao cổ