Định nghĩa
- 1. đũa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 筷
đũa
đũa gắp chung
đũa tre dùng một lần
cái kẹp lửa
bát và đũa
nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền
(thông tục) chân gầy nhẳng
cải thìa, một chi thực vật thuộc họ Cải
Thông tin chữ Hán
đũa
đũa gắp chung
đũa tre dùng một lần
cái kẹp lửa
bát và đũa
nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền
(thông tục) chân gầy nhẳng
cải thìa, một chi thực vật thuộc họ Cải