Bỏ qua đến nội dung

算了

suàn le
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thôi
  2. 2. kệ
  3. 3. bỏ qua

Usage notes

Common mistakes

Do not use 算了 to mean 'calculate' as in 计算; 算了 only means 'forget it'.

Formality

算了 is casual; avoid using it in formal writing or to superiors unless expressing resignation politely.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
算了 ,我们不去公园了。
Forget it, let's not go to the park.
算了
Nguồn: Tatoeba.org (ID 400312)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.