Định nghĩa
- 1. lưỡi gà kim loại
- 2. lò xo khóa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 簧
cần gạt điện thoại
đàn môi
đàn môi
hát đôi
kèn clarinet
lưỡi như sậy (thành ngữ)
nghĩa đen: có cái lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ)
lò xo
dao bấm
vòng đệm lò xo
cân lò xo
khóa lò xo
cửa lò xo
lưỡi gà của sênh
có thể dùng sai cho konghou đàn hạc hoặc sheng
lưỡi gà (nhạc cụ)
ống sậy
lưỡi gà của kèn
kèn harmonium
lò xo
một hình thức diễn kép trong đó một người nói hoặc hát trong khi người kia ở phía trước giả vờ đang nói hoặc hát
kèn hai dăm (như ô-boa hoặc pha-gốt)