糊涂
Định nghĩa
- 1. hồ đồ; lẫn; mơ hồ
- 2. lơ mơ; mờ mịt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 糊涂
lộn xộn hết mức; be bét; tồi tệ không chịu nổi
giả vờ không biết
giả vờ không biết (thành ngữ)
mơ mơ hồ hồ
kẻ lầm lẫn
sổ sách lộn xộn
lẫn lộn
lẫn lộn, mơ hồ
người già lẫn
ngay cả người khôn ngoan nhất cũng có lúc sai lầm nhất thời (thành ngữ)