Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sơn
  2. 2. quẹt
  3. 3. vết bẩn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在纸上 了一只猫。
我喜欢在面包上 蜂蜜。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 涂

一塌糊涂
yī tā hú tu

trạng thái hỗn loạn

涂抹
tú mǒ

quét

糊涂
hú tu

lú lẫn

一败涂地
yī bài tú dì

thất bại thảm hại

涂乙
tú yǐ

sửa chữa (một văn bản)

涂去
tú qù

tẩy xóa (chữ, một phần bức tranh...) bằng chất tẩy, mực, sơn...

涂家
tú jiā

họa sĩ

涂写
tú xiě

bôi bẩn

涂层
tú céng

lớp bảo vệ

涂径
tú jìng

đường đi

涂抹酱
tú mǒ jiàng

phết (lên bánh mì v.v.)

涂改
tú gǎi

sửa chữa (văn bản)

涂改液
tú gǎi yè

mực xóa

涂敷
tú fū

bôi

涂料
tú liào

sơn

涂污
tú wū

bôi bẩn; làm bẩn

涂油
tú yóu

bôi mỡ

涂油于
tú yóu yú

xức dầu

涂浆台
tú jiàng tái

bàn dán giấy (để dán tường)

涂潭
tú tán

nước bùn trong ao hoặc hồ

涂炭
tú tàn

cực khổ, lầm than

涂片
tú piàn

phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi

涂白剂
tú bái jì

thuốc quét trắng thân cây để bảo vệ cây khỏi côn trùng phá hoại

涂脂抹粉
tú zhī mǒ fěn

trang điểm

涂盖
tú gài

phủ

涂装
tú zhuāng

trang trí sơn

涂饰
tú shì

sơn phủ, phủ lớp trang trí

涂饰剂
tú shì jì

chất phủ

涂鸦
tú yā

graffiti

弹涂鱼
tán tú yú

cá thòi lòi

揣着明白装糊涂
chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết

放着明白装糊涂
fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết (thành ngữ)

泥涂轩冕
ní tú xuān miǎn

khinh thường chức tước và chức vụ cao

海涂
hǎi tú

bãi triều

海涂围垦
hǎi tú wéi kěn

khai hoang đất bãi triều

涂山
tú shān

núi Đồ Sơn ở Chiết Giang

涂尔干
tú ěr gàn

Durkheim (1858-1917), nhà xã hội học người Pháp

滩涂
tān tú

bãi bùn

乌涂
wū tu

không rõ ràng

生灵涂炭
shēng líng tú tàn

dân chúng lâm vào cảnh khốn khổ

当涂
dāng tú

huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy

当涂县
dāng tú xiàn

huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy

稀里糊涂
xī li hú tu

mơ mơ hồ hồ

糊涂虫
hú tu chóng

kẻ lầm lẫn

糊涂账
hú tu zhàng

sổ sách lộn xộn

糊糊涂涂
hú hu tú tu

lẫn lộn

糊里糊涂
hú li hú tú

lẫn lộn, mơ hồ

老糊涂
lǎo hú tu

người già lẫn

聪明一世,糊涂一时
cōng ming yī shì , hú tu yī shí

ngay cả người khôn ngoan nhất cũng có lúc sai lầm nhất thời (thành ngữ)

肝脑涂地
gān nǎo tú dì

hiến dâng mạng sống của mình để hy sinh

胡涂虫
hú tu chóng

kẻ vụng về

苍生涂炭
cāng shēng tú tàn

nhân dân lầm than

豺狼当涂
chái láng dāng tú

bạo chúa tàn ác cai trị đất nước