Định nghĩa
- 1. vỏ trấu
- 2. xốp (củ cải v.v.)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 糠
thấy kết quả ngay lập tức
mùn cưa
trấu
trấu gạo
trấu ngũ cốc
sàng cám
cám gạo
cám, trấu, bã rượu (thức ăn của người nghèo)
vợ cùng chồng trải qua gian khổ, vất vả
pityriasis (bệnh da)
đồng nghĩa với 秕糠
furfural (hóa học)
vụn bánh mì