Bỏ qua đến nội dung

紧凑

jǐn còu
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không gian hẹp
  2. 2. chặt chẽ
  3. 3. ngắn gọn

Usage notes

Collocations

Often used to describe a packed schedule or dense layout, e.g., 紧凑的安排 (tight schedule). Not typically used for people.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的日程非常 紧凑
His schedule is very tight.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.