Bỏ qua đến nội dung

jǐn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khít
  2. 2. gần
  3. 3. căng thẳng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他握 了拳。
时间很 ,我们快走吧。
我们的行程很
他把绳子勒得太 了。
张。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4950231)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 紧

不要紧
bù yào jǐn

không sao

加紧
jiā jǐn

tăng cường

抓紧
zhuā jǐn

bắt lấy

无关紧要
wú guān jǐn yào

không quan trọng

紧密
jǐn mì

không tách rời

紧张
jǐn zhāng

lo lắng

紧急
jǐn jí

khẩn cấp

紧接着
jǐn jiē zhe

ngay sau đó

紧凑
jǐn còu

không gian hẹp

紧紧
jǐn jǐn

chặt chẽ

紧缩
jǐn suō

thắt chặt

紧缺
jǐn quē

thiếu hụt

紧迫
jǐn pò

khẩn cấp

要紧
yào jǐn

quan trọng

赶紧
gǎn jǐn

ngay lập tức

不打紧
bù dǎ jǐn

không quan trọng

不当紧
bù dāng jǐn

không quan trọng

不紧不慢
bù jǐn bù màn

thong thả

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

勒紧
lēi jǐn

thắt chặt

勒紧裤带
lēi jǐn kù dài

thắt lưng buộc bụng

吃紧
chī jǐn

khan hiếm

咬紧牙根
yǎo jǐn yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬紧牙关
yǎo jǐn yá guān

nghiến răng chịu đựng

严紧
yán jǐn

chặt chẽ

压紧
yā jǐn

nén chặt

夹紧
jiā jǐn

kẹp chặt

手紧
shǒu jǐn

keo kiệt

手头紧
shǒu tóu jǐn

thiếu tiền

打紧
dǎ jǐn

quan trọng

抓紧学习
zhuā jǐn xué xí

tập trung học tập chăm chỉ

抓紧时间
zhuā jǐn shí jiān

tranh thủ thời gian

拉紧
lā jǐn

kéo căng

挤紧
jǐ jǐn

ép chặt

收紧
shōu jǐn

thắt chặt (các hạn chế, v.v.)

束紧
shù jǐn

thắt chặt

牙关紧闭症
yá guān jǐn bì zhèng

chứng khít hàm

盯紧
dīng jǐn

theo dõi chặt chẽ

箍紧
gū jǐn

siết chặt bằng đai

紧俏
jǐn qiào

(hàng hóa) được ưa chuộng, bán chạy

紧咬不放
jǐn yǎo bù fàng

không chịu buông ra

紧密相联
jǐn mì xiāng lián

liên quan chặt chẽ với nhau

紧密织物
jǐn mì zhī wù

vải dệt chặt

紧密配合
jǐn mì pèi hé

phối hợp chặt chẽ

紧实
jǐn shí

chặt

紧巴
jǐn bā

chật vật (thiếu tiền)

紧巴巴
jǐn bā bā

chật chội

紧张状态
jǐn zhāng zhuàng tài

tình trạng căng thẳng

紧张缓和
jǐn zhāng huǎn hé

sự nới lỏng căng thẳng

紧急事件
jǐn jí shì jiàn

khẩn cấp

紧急危害
jǐn jí wēi hài

nguy cơ khẩn cấp

紧急应变
jǐn jí yìng biàn

quản lý khẩn cấp

紧急状态
jǐn jí zhuàng tài

tình trạng khẩn cấp

紧急疏散
jǐn jí shū sàn

sơ tán khẩn cấp

紧急医疗
jǐn jí yī liáo

chăm sóc y tế khẩn cấp

紧扣
jǐn kòu

bám sát

紧抱
jǐn bào

ôm chặt

紧接
jǐn jiē

theo ngay sau đó

紧挤
jǐn jǐ

véo

紧凑型车
jǐn còu xíng chē

xe cỡ nhỏ gọn

紧凑渺子线圈
jǐn còu miǎo zǐ xiàn quān

Compact Muon Solenoid (CMS)

紧盯
jǐn dīng

nhìn chằm chằm

紧箍咒
jǐn gū zhòu

thần chú thắt chặt vòng kim cô (trong Tây Du Ký)

紧绌
jǐn chù

thiếu hụt nguồn cung

紧绷
jǐn bēng

căng ra

紧绷绷
jǐn bēng bēng

chặt

紧衣缩食
jǐn yī suō shí

xem 節衣縮食|节衣缩食

紧裹
jǐn guǒ

bọc chặt

紧要
jǐn yào

quan trọng

紧要关头
jǐn yào guān tóu

thời khắc quan trọng và khẩn cấp; bước ngoặt quyết định

紧贴
jǐn tiē

bám sát

紧跟
jǐn gēn

theo sát

紧身
jǐn shēn

bó sát

紧迫盯人
jǐn pò dīng rén

theo dõi sát sao ai đó (thành ngữ)

紧追
jǐn zhuī

đuổi sát

紧逼
jǐn bī

ép sát

紧邻
jǐn lín

ở ngay bên cạnh

紧闭
jǐn bì

đóng chặt

紧随其后
jǐn suí qí hòu

theo sát phía sau ai đó hoặc cái gì đó (thành ngữ)

紧集
jǐn jí

tập compact

紧靠
jǐn kào

ngay cạnh

缩紧
suō jǐn

thắt chặt

绷紧
bēng jǐn

căng ra

联邦紧急措施署
lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ

Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang

着紧
zháo jǐn

khẩn cấp

通货紧缩
tōng huò jǐn suō

giảm phát

过度紧张
guò dù jǐn zhāng

tăng huyết áp

关紧
guān jǐn

đóng chặt

风声紧
fēng shēng jǐn

(nghĩa bóng) tình hình căng thẳng

松紧带
sōng jǐn dài

dây thun