紧张
jǐn zhāng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. hồi hộp; lo lắng; căng thẳng
- 2. gay cấn; căng
- 3. khan hiếm; eo hẹp; thiếu thốn
- 4. gấp gáp; khẩn trương
- 5. căng cứng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5神经 紧张 对健康不好。
他太 紧张 ,以致忘了台词。
当前局势很 紧张 。
在这种情况下, 紧张 是常态。
他试图掩饰自己的 紧张 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.