Bỏ qua đến nội dung

约定

yuē dìng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thỏa thuận
  2. 2. đặt lịch
  3. 3. cam kết

Usage notes

Collocations

Often used in formal contexts like contracts: 合同约定 (as stipulated in the contract).

Common mistakes

约定 emphasizes mutual agreement after discussion, unlike 决定 which can be a unilateral decision.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们 约定 明天见面。
We agreed to meet tomorrow.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.