约翰
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Gioan (tên người)
- 2. Johan (tên người)
- 3. Johann (tên người)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 2我叫 约翰 。
我是 约翰 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 约翰
Samuel Johnson (1709-1784), nhà văn và nhà từ điển học người Anh
Gioan Baotixita
Gioan Tẩy Giả
Papa John's (chuỗi pizza)
John Updike, tiểu thuyết gia Hoa Kỳ (1932-2009), đoạt giải Pulitzer
John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của 'Hành trình thiên lý' (Pilgrim's Progress)
John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha
Đại học Johns Hopkins, Baltimore
Thư thứ nhất của Thánh Gioan
Thư thứ ba của Thánh Gioan
Thư thứ hai của Thánh Gioan
Gioan Phaolô (tên riêng)
Johannesburg, Nam Phi
Thư thứ ba của Thánh Gioan
Thư thứ nhất của Thánh Gioan
Johnston, Johnson, Johnstone, v.v., tên
Phúc Âm theo Thánh Gioan
Thư thứ hai của Thánh Gioan
Johnson hoặc Johnston (tên người)
Thánh Gioan
St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada