翰
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. bút lông
- 2. văn chương
- 3. bút
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 翰
Birmingham
Samuel Johnson (1709-1784), nhà văn và nhà từ điển học người Anh
(văn chương) cầm bút viết
Gioan Baotixita
Gioan Tẩy Giả
Papa John's (chuỗi pizza)
Brigham Young
Đại học Brigham Young
Thánh Gioan Tẩy Giả
Gioan (tên người)
John Updike, tiểu thuyết gia Hoa Kỳ (1932-2009), đoạt giải Pulitzer
John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh
John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của 'Hành trình thiên lý' (Pilgrim's Progress)
John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha
Đại học Johns Hopkins, Baltimore
Thư thứ nhất của Thánh Gioan
Thư thứ ba của Thánh Gioan
Thư thứ hai của Thánh Gioan
Gioan Phaolô (tên riêng)
Johannesburg, Nam Phi
Thư thứ ba của Thánh Gioan
Thư thứ nhất của Thánh Gioan
Johnston, Johnson, Johnstone, v.v., tên
Phúc Âm theo Thánh Gioan
Thư thứ hai của Thánh Gioan
Johnson hoặc Johnston (tên người)
học sĩ làm thư ký hoàng đế từ thời Đường trở đi, tạo thành Hàn Lâm Viện
thành viên của Hàn Lâm viện, giữ chức thư ký hoàng gia từ thời Đường trở đi
Viện Hàn Lâm, cơ quan học thuật hoàng gia Trung Quốc từ thời Đường đến năm 1911
Thánh Gioan
St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada
Gioan (dạng ít phổ biến hơn của hoặc)
sách