Bỏ qua đến nội dung

hàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bút lông
  2. 2. văn chương
  3. 3. bút

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
現在應該隨時會在這裡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 891041)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 翰

伯明翰
bó míng hàn

Birmingham

塞缪尔·约翰逊
sāi miù ěr · yuē hàn xùn

Samuel Johnson (1709-1784), nhà văn và nhà từ điển học người Anh

挥翰
huī hàn

(văn chương) cầm bút viết

施洗约翰
shī xǐ yuē hàn

Gioan Baotixita

施洗者约翰
shī xǐ zhě yuē hàn

Gioan Tẩy Giả

棒约翰
bàng yuē hàn

Papa John's (chuỗi pizza)

杨百翰
yáng bǎi hàn

Brigham Young

杨百翰大学
yáng bǎi hàn dà xué

Đại học Brigham Young

洗者若翰
xǐ zhě ruò hàn

Thánh Gioan Tẩy Giả

约翰
yuē hàn

Gioan (tên người)

约翰·厄普代克
yuē hàn · è pǔ dài kè

John Updike, tiểu thuyết gia Hoa Kỳ (1932-2009), đoạt giải Pulitzer

约翰·拉贝
yuē hàn · lā bèi

John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

约翰·本仁
yuē hàn · běn rén

John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của 'Hành trình thiên lý' (Pilgrim's Progress)

约翰·霍金斯
yuē hàn · huò jīn sī

John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha

约翰·霍金斯大学
yuē hàn · huò jīn sī dà xué

Đại học Johns Hopkins, Baltimore

约翰一书
yuē hàn yī shū

Thư thứ nhất của Thánh Gioan

约翰三书
yuē hàn sān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan

约翰二书
yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan

约翰保罗
yuē hàn bǎo luó

Gioan Phaolô (tên riêng)

约翰内斯堡
yuē hàn nèi sī bǎo

Johannesburg, Nam Phi

约翰参书
yuē hàn cān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan

约翰壹书
yuē hàn yī shū

Thư thứ nhất của Thánh Gioan

约翰斯顿
yuē hàn sī dùn

Johnston, Johnson, Johnstone, v.v., tên

约翰福音
yuē hàn fú yīn

Phúc Âm theo Thánh Gioan

约翰贰书
yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan

约翰逊
yuē hàn xùn

Johnson hoặc Johnston (tên người)

翰林
hàn lín

học sĩ làm thư ký hoàng đế từ thời Đường trở đi, tạo thành Hàn Lâm Viện

翰林学士
hàn lín xué shì

thành viên của Hàn Lâm viện, giữ chức thư ký hoàng gia từ thời Đường trở đi

翰林院
hàn lín yuàn

Viện Hàn Lâm, cơ quan học thuật hoàng gia Trung Quốc từ thời Đường đến năm 1911

圣约翰
shèng yuē hàn

Thánh Gioan

圣约翰斯
shèng yuē hàn sī

St. John's, thủ phủ của tỉnh Labrador và Newfoundland, Canada

若翰
ruò hàn

Gioan (dạng ít phổ biến hơn của hoặc)

词翰
cí hàn

sách