纷
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhiều, lộn xộn
- 2. rối loạn
- 3. hỗn loạn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 纷
đặc sắc muôn màu; muôn màu muôn vẻ
tranh chấp
dồn dập; tới tấp; lũ lượt; rầm rộ
rực rỡ; muôn màu muôn vẻ
sặc sỡ muôn màu
đầy màu sắc
ngũ sắc binh phân
lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh
giải quyết khó khăn và xung đột (thành ngữ); hòa giải bất đồng
cuộc đấu tranh quyền lực
khói lửa bốn phương nổi lên, chiến tranh hỗn loạn
nhiều ý kiến khác nhau gây rối loạn, chia rẽ (thành ngữ); ý kiến bất đồng
ý kiến khác nhau (thành ngữ)
nhiều và lộn xộn
phong phú và đa dạng
rải rác
sự hỗn loạn
tranh chấp
bay lượn lả tả
đa dạng và lộn xộn
nhiều và phức tạp
kéo đến dồn dập
nhiều và lộn xộn
bay lượn trong không khí (của tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)
(của một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ)
xem 五彩繽紛|五彩缤纷
giải quyết tranh chấp
bàn luận sôi nổi (thành ngữ)
xem 議論紛紛|议论纷纷