Định nghĩa
- 1. nhiều, lộn xộn
- 2. rối loạn
- 3. hỗn loạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 纷
rực rỡ và đa dạng
tranh chấp
liên tục
đa dạng
sặc sỡ muôn màu
đầy màu sắc
ngũ sắc binh phân
lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh
giải quyết khó khăn và xung đột (thành ngữ); hòa giải bất đồng
cuộc đấu tranh quyền lực
khói lửa bốn phương nổi lên, chiến tranh hỗn loạn
nhiều ý kiến khác nhau gây rối loạn, chia rẽ (thành ngữ); ý kiến bất đồng
ý kiến khác nhau (thành ngữ)
nhiều và lộn xộn
phong phú và đa dạng
rải rác
sự hỗn loạn
tranh chấp
bay lượn lả tả
đa dạng và lộn xộn
nhiều và phức tạp
kéo đến dồn dập
nhiều và lộn xộn
bay lượn trong không khí (của tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)
(của một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ)
xem 五彩繽紛|五彩缤纷
giải quyết tranh chấp
bàn luận sôi nổi (thành ngữ)
xem 議論紛紛|议论纷纷