Bỏ qua đến nội dung

fēn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhiều, lộn xộn
  2. 2. rối loạn
  3. 3. hỗn loạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 纷

精彩纷呈
jīngcǎi-fēnchéng

rực rỡ và đa dạng

纠纷
jiū fēn

tranh chấp

纷纷
fēn fēn

liên tục

缤纷
bīn fēn

đa dạng

五彩缤纷
wǔ cǎi bīn fēn

sặc sỡ muôn màu

五彩宾纷
wǔ cǎi bīn fēn

đầy màu sắc

五色缤纷
wǔ sè bīn fēn

ngũ sắc binh phân

战火纷飞
zhàn huǒ fēn fēi

lửa chiến tranh khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh

排难解纷
pái nàn jiě fēn

giải quyết khó khăn và xung đột (thành ngữ); hòa giải bất đồng

权力纷争
quán lì fēn zhēng

cuộc đấu tranh quyền lực

烽烟四起,战火纷飞
fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi

khói lửa bốn phương nổi lên, chiến tranh hỗn loạn

众说纷揉
zhòng shuō fēn róu

nhiều ý kiến khác nhau gây rối loạn, chia rẽ (thành ngữ); ý kiến bất đồng

众说纷纭
zhòng shuō fēn yún

ý kiến khác nhau (thành ngữ)

纷乱
fēn luàn

nhiều và lộn xộn

纷呈
fēn chéng

phong phú và đa dạng

纷披
fēn pī

rải rác

纷扰
fēn rǎo

sự hỗn loạn

纷争
fēn zhēng

tranh chấp

纷纷扬扬
fēn fēn yáng yáng

bay lượn lả tả

纷纭
fēn yún

đa dạng và lộn xộn

纷繁
fēn fán

nhiều và phức tạp

纷至沓来
fēn zhì tà lái

kéo đến dồn dập

纷杂
fēn zá

nhiều và lộn xộn

纷飞
fēn fēi

bay lượn trong không khí (của tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)

聚讼纷纭
jù sòng fēn yún

(của một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ)

色彩缤纷
sè cǎi bīn fēn

xem 五彩繽紛|五彩缤纷

解纷
jiě fēn

giải quyết tranh chấp

议论纷纷
yì lùn fēn fēn

bàn luận sôi nổi (thành ngữ)

议论纷错
yì lùn fēn cuò

xem 議論紛紛|议论纷纷