Bỏ qua đến nội dung

纸火锅

zhǐ huǒ guō

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lẩu giấy (nồi lẩu dùng một lần làm bằng giấy washi Nhật Bản có lớp phủ đặc biệt chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)