Định nghĩa
- 1. nồi
- 2. chảo
- 3. bình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这 锅 饭糊了。
这口 锅 很重。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 锅
một nồi cháo
lẩu
nồi cơm điện
nồi nhất phẩm
một con sâu làm rầu nồi canh
xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥
một con sâu làm rầu nồi canh
xem 連鍋端|连锅端
một muôi hỏng cả nồi
lên núi đao, xuống vạc dầu
chưa đến lúc chín muồi thì không hành động
chảo chống dính
rượu nhị oa đầu
phân tích nguyên nhân thất bại
bình phản ứng
ăn cơm chung nồi
ăn trong bát, nhìn trong nồi
xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里
hâm lại
dầu ăn tái sử dụng
thịt heo nấu hai lần
nồi áp suất
nồi lớn
cơm nấu trong nồi lớn
fondue
chảo
chảo
hỏi cho ra lẽ
nồi hấp
nồi chiên ngập dầu
lẩu shabu-shabu (từ mượn tiếng Nhật)
xem 涮鍋子|涮锅子
lẩu
cái chao
cái chao
chảo xào
chảo rán
nồi nấu
(như) mèo trên mái tôn nóng
lò hơi đốt than
nồi hầm
nồi chưng cất rượu
hầm
đổ lỗi cho người khác; né tránh trách nhiệm
nồi đất
thất bại
sẵn sàng hy sinh tất cả những gì mình có (thành ngữ)
nồi chiên không dầu
lẩu giấy (nồi lẩu dùng một lần làm bằng giấy washi Nhật Bản có lớp phủ đặc biệt chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)
gù lưng (khom lưng) (thông tục)
cầu vồng (cầu có hình vòm cong như lưng tôm)
thịt nát trong nồi (thành ngữ)
(tiếng lóng) (từ mới phái sinh từ) chịu trách nhiệm thay
bị đổ lỗi oan
lẩu chứa đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)
nồi hấp
chặn cú ném (bóng rổ)
lấy cả nồi niêu (thành ngữ)
thợ hàn nồi
mặt bếp
đế lót nồi
nồi; chảo; chảo lòng sâu; vạc
cơm cháy
đáy nồi hoặc chảo
bếp lò
nồi hơi
bánh mì nướng tròn lớn
dụng cụ nhà bếp (văn chương)
nắp nồi
kiểu tóc búp bê
sủi cảo chiên
xẻng xào
máy hơi nước di động
nồi sắt
làm nồi mới
nồi áp suất
nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu có vách ngăn, một bên cay, một bên nhạt)