Bỏ qua đến nội dung

guō
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nồi
  2. 2. chảo
  3. 3. bình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
饭糊了。
这口 很重。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 锅

一锅粥
yī guō zhōu

một nồi cháo

火锅
huǒ guō

lẩu

电饭锅
diàn fàn guō

nồi cơm điện

一品锅
yī pǐn guō

nồi nhất phẩm

一粒老鼠屎坏了一锅粥
yī lì lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

một con sâu làm rầu nồi canh

一颗老鼠屎坏了一锅粥
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu

xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥

一颗老鼠屎坏了一锅汤
yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng

một con sâu làm rầu nồi canh

一锅端
yī guō duān

xem 連鍋端|连锅端

一马勺坏一锅
yī mǎ sháo huài yī guō

một muôi hỏng cả nồi

上刀山,下油锅
shàng dāo shān , xià yóu guō

lên núi đao, xuống vạc dầu

不到火候不揭锅
bù dào huǒ hòu bù jiē guō

chưa đến lúc chín muồi thì không hành động

不粘锅
bù zhān guō

chảo chống dính

二锅头
èr guō tóu

rượu nhị oa đầu

分锅
fēn guō

phân tích nguyên nhân thất bại

反应锅
fǎn yìng guō

bình phản ứng

吃大锅饭
chī dà guō fàn

ăn cơm chung nồi

吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

ăn trong bát, nhìn trong nồi

吃着碗里,瞧着锅里
chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里

回锅
huí guō

hâm lại

回锅油
huí guō yóu

dầu ăn tái sử dụng

回锅肉
huí guō ròu

thịt heo nấu hai lần

压力锅
yā lì guō

nồi áp suất

大锅
dà guō

nồi lớn

大锅饭
dà guō fàn

cơm nấu trong nồi lớn

奶酪火锅
nǎi lào huǒ guō

fondue

平底锅
píng dǐ guō

chảo

平锅
píng guō

chảo

打破砂锅问到底
dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

hỏi cho ra lẽ

汽锅
qì guō

nồi hấp

油锅
yóu guō

nồi chiên ngập dầu

涮涮锅
shuàn shuàn guō

lẩu shabu-shabu (từ mượn tiếng Nhật)

涮火锅
shuàn huǒ guō

xem 涮鍋子|涮锅子

涮锅子
shuàn guō zi

lẩu

漏锅
lòu guō

cái chao

滤锅
lǜ guō

cái chao

炒锅
chǎo guō

chảo xào

煎锅
jiān guō

chảo rán

煮锅
zhǔ guō

nồi nấu

热锅上的蚂蚁
rè guō shang de mǎ yǐ

(như) mèo trên mái tôn nóng

燃煤锅炉
rán méi guō lú

lò hơi đốt than

炖锅
dùn guō

nồi hầm

烧锅
shāo guō

nồi chưng cất rượu

焖烧锅
mèn shāo guō

hầm

甩锅
shuǎi guō

đổ lỗi cho người khác; né tránh trách nhiệm

砂锅
shā guō

nồi đất

砸锅
zá guō

thất bại

砸锅卖铁
zá guō mài tiě

sẵn sàng hy sinh tất cả những gì mình có (thành ngữ)

空气炸锅
kōng qì zhá guō

nồi chiên không dầu

纸火锅
zhǐ huǒ guō

lẩu giấy (nồi lẩu dùng một lần làm bằng giấy washi Nhật Bản có lớp phủ đặc biệt chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)

罗锅
luó guō

gù lưng (khom lưng) (thông tục)

罗锅桥
luó guō qiáo

cầu vồng (cầu có hình vòm cong như lưng tôm)

肉烂在锅里
ròu làn zài guō lǐ

thịt nát trong nồi (thành ngữ)

背锅
bēi guō

(tiếng lóng) (từ mới phái sinh từ) chịu trách nhiệm thay

背黑锅
bēi hēi guō

bị đổ lỗi oan

臭臭锅
chòu chòu guō

lẩu chứa đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)

蒸锅
zhēng guō

nồi hấp

盖火锅
gài huǒ guō

chặn cú ném (bóng rổ)

连锅端
lián guō duān

lấy cả nồi niêu (thành ngữ)

锢漏锅
gù lòu guō

thợ hàn nồi

锅台
guō tái

mặt bếp

锅垫
guō diàn

đế lót nồi

锅子
guō zi

nồi; chảo; chảo lòng sâu; vạc

锅巴
guō bā

cơm cháy

锅底
guō dǐ

đáy nồi hoặc chảo

锅灶
guō zào

bếp lò

锅炉
guō lú

nồi hơi

锅盔
guō kuī

bánh mì nướng tròn lớn

锅碗瓢盆
guō wǎn piáo pén

dụng cụ nhà bếp (văn chương)

锅盖
guō gài

nắp nồi

锅盖头
guō gài tóu

kiểu tóc búp bê

锅贴
guō tiē

sủi cảo chiên

锅铲
guō chǎn

xẻng xào

锅驼机
guō tuó jī

máy hơi nước di động

铁锅
tiě guō

nồi sắt

开锅
kāi guō

làm nồi mới

高压锅
gāo yā guō

nồi áp suất

鸳鸯锅
yuān yang guō

nồi lẩu uyên ương (nồi lẩu có vách ngăn, một bên cay, một bên nhạt)