Bỏ qua đến nội dung

zhǐ
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giấy
  2. 2.
  3. 3. trang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这张 很薄。
他把 团成了一个球。
请翻到 的反面。
请把这张 撕成两半。
请在这张 上盖个印。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 纸

图纸
tú zhǐ

bản vẽ

报纸
bào zhǐ

báo chí

造纸术
zào zhǐ shù

quy trình sản xuất giấy

一纸空文
yī zhǐ kōng wén

một tờ giấy trắng vô giá trị

仿纸
fǎng zhǐ

giấy tập viết theo mẫu

仿羊皮纸
fǎng yáng pí zhǐ

giấy da cừu giả

便条纸
biàn tiáo zhǐ

giấy nháp

保鲜纸
bǎo xiān zhǐ

màng bọc thực phẩm

信纸
xìn zhǐ

giấy viết thư

再制纸
zài zhì zhǐ

giấy tái chế

冥纸
míng zhǐ

tiền vàng mã

剪纸
jiǎn zhǐ

nghệ thuật cắt giấy

包装纸
bāo zhuāng zhǐ

giấy gói

卡纸
kǎ zhǐ

bìa cứng

报纸报导
bào zhǐ bào dǎo

bản tin báo chí

墨纸
mò zhǐ

giấy thấm

壁纸
bì zhǐ

giấy dán tường

妹纸
mèi zhǐ

(tiếng lóng Internet) (chơi chữ với)

字纸篓
zì zhǐ lǒu

giỏ rác giấy vụn

字纸篓子
zì zhǐ lǒu zi

xem 字紙簍|字纸篓

宣纸
xuān zhǐ

giấy viết tốt, ban đầu từ huyện Kinh, Tuyên Thành, An Huy

厕纸
cè zhǐ

giấy vệ sinh

废纸
fèi zhǐ

giấy vụn

手纸
shǒu zhǐ

giấy vệ sinh

抽纸
chōu zhǐ

giấy lau (trong hộp)

拍纸簿
pāi zhǐ bù

tập giấy ghi chép

招牌纸
zhāo pái zhǐ

nhãn

擦腚纸
cā dìng zhǐ

giấy vệ sinh

放大纸
fàng dà zhǐ

giấy phóng ảnh (nhiếp ảnh)

敬惜字纸
jìng xī zì zhǐ

trân trọng giấy viết như một nguồn tài nguyên văn hóa (thành ngữ)

方格纸
fāng gé zhǐ

giấy kẻ ô vuông

板纸
bǎn zhǐ

giấy bìa cứng

楮纸
chǔ zhǐ

giấy kozo

毛边纸
máo biān zhǐ

giấy tốt làm từ tre, dùng để thư pháp, hội họa v.v.

洛阳纸贵
luò yáng zhǐ guì

giấy trở nên đắt đỏ ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ)

浮雕墙纸
fú diāo qiáng zhǐ

giấy dán tường nổi (anaglypta)

浆纸
jiàng zhǐ

bột giấy

滤纸
lǜ zhǐ

giấy lọc

无纸化
wú zhǐ huà

không giấy

无纸化办公
wú zhǐ huà bàn gōng

văn phòng không giấy

烧纸
shāo zhǐ

đốt giấy vàng mã (trong nghi lễ tôn giáo)

墙纸
qiáng zhǐ

giấy dán tường

牛皮纸
niú pí zhǐ

giấy kraft

玻璃纸
bō li zhǐ

giấy bóng kính

叠纸
dié zhǐ

gấp giấy

白报纸
bái bào zhǐ

giấy in báo

白棉纸
bái mián zhǐ

giấy bông trắng dùng làm giấy nến

白纸黑字
bái zhǐ hēi zì

(được viết) rõ ràng, trắng đen rõ ràng

相纸
xiàng zhǐ

giấy ảnh

石蕊试纸
shí ruǐ shì zhǐ

giấy quỳ (hóa học)

砂纸
shā zhǐ

giấy nhám

硬纸
yìng zhǐ

bìa cứng; giấy cứng

碎纸机
suì zhǐ jī

máy hủy giấy

稿纸
gǎo zhǐ

giấy nháp

糊墙纸
hú qiáng zhǐ

giấy dán tường

糯米纸
nuò mǐ zhǐ

giấy gạo nếp

纸上谈兵
zhǐ shàng tán bīng

bàn luận quân sự trên giấy (thành ngữ)

纸人
zhǐ rén

người giấy

纸人纸马
zhǐ rén zhǐ mǎ

người và ngựa bằng giấy dùng trong nghi lễ

纸包不住火
zhǐ bāo bù zhù huǒ

giấy không gói được lửa; sự thật sẽ lộ ra

纸包饮品
zhǐ bāo yǐn pǐn

hộp nước uống bằng giấy

纸品
zhǐ pǐn

sản phẩm giấy

纸型
zhǐ xíng

khuôn giấy dùng để sắp chữ in

纸堆
zhǐ duī

giấy tờ

纸夹
zhǐ jiā

kẹp giấy

纸婚
zhǐ hūn

đám cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)

纸尿布
zhǐ niào bù

tã lót dùng một lần

纸尿片
zhǐ niào piàn

tã lót dùng một lần

纸尿裤
zhǐ niào kù

tã lót dùng một lần

纸巾
zhǐ jīn

khăn giấy

纸带
zhǐ dài

băng giấy

纸币
zhǐ bì

giấy bạc

纸张
zhǐ zhāng

giấy

纸书
zhǐ shū

sách in

纸杯
zhǐ bēi

cốc giấy

纸板
zhǐ bǎn

bìa cứng

纸条
zhǐ tiáo

mảnh giấy

纸样
zhǐ yàng

mẫu giấy dùng trong may mặc

纸浆
zhǐ jiāng

bột giấy

纸火柴
zhǐ huǒ chái

diêm làm bằng bìa cứng

纸火锅
zhǐ huǒ guō

lẩu giấy (nồi lẩu dùng một lần làm bằng giấy washi Nhật Bản có lớp phủ đặc biệt chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)

纸灰
zhǐ huī

tro giấy

纸烟
zhǐ yān

thuốc lá điếu

纸片
zhǐ piàn

mảnh giấy, mẩu giấy

纸牌
zhǐ pái

bài tây

纸盆
zhǐ pén

loa phễu giấy

纸短情长
zhǐ duǎn qíng cháng

giấy ngắn tình dài

纸箔
zhǐ bó

giấy tiền vàng

纸箱
zhǐ xiāng

thùng giấy

纸老虎
zhǐ lǎo hǔ

hổ giấy

纸花
zhǐ huā

hoa giấy

纸草
zhǐ cǎo

giấy cói

纸叶子
zhǐ yè zi

bộ bài chơi

纸袋
zhǐ dài

túi giấy

纸质
zhǐ zhì

giấy

纸钞
zhǐ chāo

giấy bạc

纸锭
zhǐ dìng

vàng mã

纸钱
zhǐ qián

tiền vàng mã

纸马
zhǐ mǎ

ngựa giấy dùng trong nghi lễ

纸鱼
zhǐ yú

cá bạc (Lepisma saccharina)

纸鸢
zhǐ yuān

con diều

纸鹤
zhǐ hè

hạc giấy

纸鹞
zhǐ yào

con diều

纸黄金
zhǐ huáng jīn

quyền rút vốn đặc biệt (SDR)

羊皮纸
yáng pí zhǐ

giấy da

草纸
cǎo zhǐ

giấy rơm thô

薄纸
báo zhǐ

giấy mỏng (giấy lau, giấy lụa, v.v.)

蜡纸
là zhǐ

giấy sáp

蚕纸
cán zhǐ

giấy cho tằm đẻ trứng

蚕茧纸
cán jiǎn zhǐ

giấy làm từ kén tằm

卫生用纸
wèi shēng yòng zhǐ

giấy vệ sinh

卫生纸
wèi shēng zhǐ

giấy vệ sinh

裁纸机
cái zhǐ jī

máy xén giấy

复印纸
fù yìn zhǐ

giấy photocopy

复写纸
fù xiě zhǐ

giấy than

贴纸
tiē zhǐ

nhãn dán

跃然纸上
yuè rán zhǐ shàng

hiện lên sống động trên giấy (thành ngữ); thể hiện rõ nét (trong văn viết, hội họa...)

造纸
zào zhǐ

làm giấy

还魂纸
huán hún zhǐ

giấy tái chế

铝箔纸
lǚ bó zhǐ

giấy nhôm

锡箔纸
xī bó zhǐ

giấy bạc

锡纸
xī zhǐ

giấy thiếc

镇纸
zhèn zhǐ

chặn giấy

电纸书
diàn zhǐ shū

máy đọc sách điện tử

靶纸
bǎ zhǐ

bia giấy

餐巾纸
cān jīn zhǐ

khăn giấy ăn

马粪纸
mǎ fèn zhǐ

giấy bìa rơm

碱法纸浆
jiǎn fǎ zhǐ jiāng

bột giấy kiềm