Định nghĩa
- 1. giấy
- 2. lá
- 3. trang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这张 纸 很薄。
他把 纸 团成了一个球。
请翻到 纸 的反面。
请把这张 纸 撕成两半。
请在这张 纸 上盖个印。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 纸
bản vẽ
báo chí
quy trình sản xuất giấy
một tờ giấy trắng vô giá trị
giấy tập viết theo mẫu
giấy da cừu giả
giấy nháp
màng bọc thực phẩm
giấy viết thư
giấy tái chế
tiền vàng mã
nghệ thuật cắt giấy
giấy gói
bìa cứng
bản tin báo chí
giấy thấm
giấy dán tường
(tiếng lóng Internet) (chơi chữ với)
giỏ rác giấy vụn
xem 字紙簍|字纸篓
giấy viết tốt, ban đầu từ huyện Kinh, Tuyên Thành, An Huy
giấy vệ sinh
giấy vụn
giấy vệ sinh
giấy lau (trong hộp)
tập giấy ghi chép
nhãn
giấy vệ sinh
giấy phóng ảnh (nhiếp ảnh)
trân trọng giấy viết như một nguồn tài nguyên văn hóa (thành ngữ)
giấy kẻ ô vuông
giấy bìa cứng
giấy kozo
giấy tốt làm từ tre, dùng để thư pháp, hội họa v.v.
giấy trở nên đắt đỏ ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ)
giấy dán tường nổi (anaglypta)
bột giấy
giấy lọc
không giấy
văn phòng không giấy
đốt giấy vàng mã (trong nghi lễ tôn giáo)
giấy dán tường
giấy kraft
giấy bóng kính
gấp giấy
giấy in báo
giấy bông trắng dùng làm giấy nến
(được viết) rõ ràng, trắng đen rõ ràng
giấy ảnh
giấy quỳ (hóa học)
giấy nhám
bìa cứng; giấy cứng
máy hủy giấy
giấy nháp
giấy dán tường
giấy gạo nếp
bàn luận quân sự trên giấy (thành ngữ)
người giấy
người và ngựa bằng giấy dùng trong nghi lễ
giấy không gói được lửa; sự thật sẽ lộ ra
hộp nước uống bằng giấy
sản phẩm giấy
khuôn giấy dùng để sắp chữ in
giấy tờ
kẹp giấy
đám cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)
tã lót dùng một lần
tã lót dùng một lần
tã lót dùng một lần
khăn giấy
băng giấy
giấy bạc
giấy
sách in
cốc giấy
bìa cứng
mảnh giấy
mẫu giấy dùng trong may mặc
bột giấy
diêm làm bằng bìa cứng
lẩu giấy (nồi lẩu dùng một lần làm bằng giấy washi Nhật Bản có lớp phủ đặc biệt chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)
tro giấy
thuốc lá điếu
mảnh giấy, mẩu giấy
bài tây
loa phễu giấy
giấy ngắn tình dài
giấy tiền vàng
thùng giấy
hổ giấy
hoa giấy
giấy cói
bộ bài chơi
túi giấy
giấy
giấy bạc
vàng mã
tiền vàng mã
ngựa giấy dùng trong nghi lễ
cá bạc (Lepisma saccharina)
con diều
hạc giấy
con diều
quyền rút vốn đặc biệt (SDR)
giấy da
giấy rơm thô
giấy mỏng (giấy lau, giấy lụa, v.v.)
giấy sáp
giấy cho tằm đẻ trứng
giấy làm từ kén tằm
giấy vệ sinh
giấy vệ sinh
máy xén giấy
giấy photocopy
giấy than
nhãn dán
hiện lên sống động trên giấy (thành ngữ); thể hiện rõ nét (trong văn viết, hội họa...)
làm giấy
giấy tái chế
giấy nhôm
giấy bạc
giấy thiếc
chặn giấy
máy đọc sách điện tử
bia giấy
khăn giấy ăn
giấy bìa rơm
bột giấy kiềm