Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. kế thừa quá khứ, mở ra tương lai
- 2. tiếp nối quá khứ, đón chào tương lai
- 3. kế thừa và phát triển
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
常与‘...的时代’、‘...的使命’搭配,强调承前启后的重任。
Formality
继往开来主要用于正式场合,如演讲或书面语,口语中很少使用。
Câu ví dụ
Hiển thị 1我们这一代人要 继往开来 ,创造更美好的未来。
Our generation should carry forward the cause and forge ahead into the future, creating a better tomorrow.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.