Bỏ qua đến nội dung

继往开来

jì wǎng kāi lái
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kế thừa quá khứ, mở ra tương lai
  2. 2. tiếp nối quá khứ, đón chào tương lai
  3. 3. kế thừa và phát triển

Usage notes

Collocations

常与‘...的时代’、‘...的使命’搭配,强调承前启后的重任。

Formality

继往开来主要用于正式场合,如演讲或书面语,口语中很少使用。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们这一代人要 继往开来 ,创造更美好的未来。
Our generation should carry forward the cause and forge ahead into the future, creating a better tomorrow.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.