Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. khuôn mặt căng thẳng
- 2. khuôn mặt cứng ngắc
- 3. khuôn mặt không biểu cảm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绷
băng gạc
khung hình chữ nhật có đan chiếu sợi cọ (đặt trên khung giường làm mặt ngủ)
băng bột
căng ra
chặt
không kìm được
khung thêu
trampoline
lột trói treo và đánh đập ai đó, một kỹ thuật tra tấn cổ xưa
lò xo
căng ra
mặt căng thẳng