绸
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lụa (mỏng)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绸
lụa; tơ lụa
lụa taffeta
vải poplin (vải bông dùng may áo sơ mi)
phòng bị trước khi mưa (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: lo xa, chuẩn bị trước
Con đường Tơ Lụa
con đường tơ lụa cổ đại
vải lụa
vải lụa
lụa sa tanh
quyến luyến, gắn bó tình cảm với ai đó hoặc điều gì đó
lụa thô làm từ tơ phế
lụa mỏng