Định nghĩa
- 1. lụa (mỏng)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绸
lụa
lụa taffeta
vải poplin (vải bông dùng may áo sơ mi)
phòng bị trước khi mưa (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: lo xa, chuẩn bị trước
Con đường Tơ Lụa
con đường tơ lụa cổ đại
vải lụa
vải lụa
lụa sa tanh
quyến luyến, gắn bó tình cảm với ai đó hoặc điều gì đó
lụa thô làm từ tơ phế
lụa mỏng