绿皮车
lǜ pí chē
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. tàu lửa xanh (loại tàu chậm, ồn, không có điều hòa, sơn màu xanh lá cây với viền vàng, chạy trên hệ thống đường sắt Trung Quốc từ những năm 1950, dần bị loại bỏ vào đầu thế kỷ 21)