Bỏ qua đến nội dung

绿

HSK 2.0 Cấp 3 Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xanh lá
  2. 2. xanh
  3. 3. lừa dối

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 绿

碧绿
bì lǜ

xanh đậm

绿化
lǜ huà

làm xanh

绿地
lǜ dì

khu vực xanh

绿灯
lǜ dēng

đèn xanh

绿色
lǜ sè

xanh lá cây

绿茶
lǜ chá

trà xanh

翠绿
cuì lǜ

xanh ngọc bích

印支绿鹊
yìn zhī lǜ què

chim khách xanh Đông Dương

厚嘴绿鸠
hòu zuǐ lǜ jiū

chim bồ câu xanh mỏ dày

品绿
pǐn lǜ

xanh lục nhạt

墨绿
mò lǜ

xanh đậm

墨绿色
mò lǜ sè

màu xanh lục đậm

大红大绿
dà hóng dà lǜ

màu sắc sặc sỡ

大绿雀鹎
dà lǜ què bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim iora lớn (Aegithina lafresnayei)

嫩绿
nèn lǜ

xanh non; xanh mềm

家鸭绿头鸭
jiā yā lǜ tóu yā

vịt trời

小绿人
xiǎo lǜ rén

người xanh nhỏ từ sao Hỏa

巴黎绿
bā lí lǜ

xanh Paris

常绿
cháng lǜ

thường xanh

常绿植物
cháng lǜ zhí wù

cây thường xanh

常绿树
cháng lǜ shù

cây thường xanh

幽绿
yōu lǜ

xanh rêu

戴绿头巾
dài lǜ tóu jīn

xem 戴綠帽子|戴绿帽子

斑头绿拟啄木鸟
bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) thầy chùa đầu vằn (Megalaima lineata)

暗绿柳莺
àn lǜ liǔ yīng

chim chích xanh lục (Phylloscopus trochiloides)

暗绿绣眼鸟
àn lǜ xiù yǎn niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim khuyên Nhật Bản (Zosterops japonicus)

暗绿背鸬鹚
àn lǜ bèi lú cí

(loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus)

李绿园
lǐ lǜ yuán

Lý Lục Nguyên (1707-1790), nhà văn thời Thanh, tác giả tiểu thuyết Đèn đường rẽ

柳绿花红
liǔ lǜ huā hóng

liễu xanh hoa đỏ (thành ngữ)

楔尾绿鸠
xiē wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)

橄榄绿
gǎn lǎn lǜ

màu xanh ô liu

橙胸绿鸠
chéng xiōng lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh ngực cam (Treron bicinctus)

水绿
shuǐ lǜ

xanh lục nhạt

洗绿
xǐ lǜ

tẩy xanh

淡绿䴗鹛
dàn lǜ jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu bách thanh xanh (Pteruthius xanthochlorus)

深绿
shēn lǜ

xanh đậm

漂绿
piǎo lǜ

tẩy xanh

火尾绿鹛
huǒ wěi lǜ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi núi đuôi lửa (Myzornis pyrrhoura)

灰头绿鸠
huī tóu lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đầu tro (Treron phayrei)

灯红酒绿
dēng hóng jiǔ lǜ

đèn đỏ rượu xanh (thành ngữ); tiệc tùng và hưởng lạc

牡丹虽好,全仗绿叶扶
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.

牡丹虽好,全仗绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,全凭绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,终须绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

病虫害绿色防控
bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng

phòng trừ sâu bệnh xanh; các biện pháp phòng trừ sâu bệnh thân thiện với môi trường

碧绿
bì lǜ

xanh lá cây đậm

祖母绿
zǔ mǔ lǜ

ngọc lục bảo

红橙黄绿蓝靛紫
hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ

đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)

红男绿女
hóng nán lǜ nǚ

trai hồng gái lục (thành ngữ) chỉ những người trẻ ăn mặc lộng lẫy

红绿灯
hóng lǜ dēng

đèn giao thông

红顶绿鸠
hóng dǐng lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh huýt sáo (Treron formosae)

红领绿鹦鹉
hóng lǐng lǜ yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt cổ hồng (Psittacula krameri)

红颈绿啄木鸟
hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo

gõ kiến cổ đỏ (Picus rabieri)

绿化
lǜ huà

làm xanh

绿区
lǜ qū

khu vực xanh (Baghdad)

绿卡
lǜ kǎ

thẻ xanh (giấy phép cư trú vĩnh viễn, ban đầu chỉ thẻ xanh của Mỹ)

绿喉太阳鸟
lǜ hóu tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)

绿喉蜂虎
lǜ hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu xanh (Merops orientalis)

绿嘴地鹃
lǜ zuǐ dì juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim bìm bịp mỏ xanh (Phaenicophaeus tristis)

绿园
lǜ yuán

quận Lục Viên, thuộc thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm

绿园区
lǜ yuán qū

quận Lục Viên của thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm

绿地
lǜ dì

khu vực xanh

绿女红男
lǜ nǚ hóng nán

trai thanh gái lịch (thành ngữ)

绿孔雀
lǜ kǒng què

(loài chim ở Trung Quốc) chim công xanh (Pavo muticus)

绿宽嘴鸫
lǜ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi xanh (Cochoa viridis)

绿宝石
lǜ bǎo shí

ngọc lục bảo

绿尾虹雉
lǜ wěi hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) trĩ monal Trung Quốc (Lophophorus lhuysii)

绿岛
lǜ dǎo

Lữ Đảo, hương thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

绿岛乡
lǜ dǎo xiāng

xã Lục Đảo (Lüdao) thuộc huyện Đài Đông, đông nam Đài Loan

绿惨红愁
lǜ cǎn hóng chóu

(vẻ mặt phụ nữ) buồn bã, ủ rũ (thành ngữ)

绿旗兵
lǜ qí bīng

quân lục doanh, quân bộ thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ quân nhà Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác

绿春
lǜ chūn

huyện Lục Xuân, thuộc châu tự trị Hồng Hà của người Hà Nhì và người Di, tỉnh Vân Nam

绿春县
lǜ chūn xiàn

huyện Lục Xuân ở châu tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Hồng Hà, Vân Nam

绿松石
lǜ sōng shí

ngọc lam

绿林
lù lín

địa danh ở Hồ Bắc, điểm khởi đầu cho một cuộc nổi loạn lớn vào cuối thời Tây Hán

绿林好汉
lǜ lín hǎo hàn

anh hùng Lục Lâm (chỉ anh hùng dân gian theo phong cách Robin Hood)

绿树
lǜ shù

cây xanh

绿树成荫
lǜ shù chéng yīn

(khu vực) có cây xanh tạo bóng mát; (con đường) có hàng cây hai bên

绿水
lǜ shuǐ

nước xanh

绿油油
lǜ yóu yóu

xanh tươi tốt

绿泥石
lǜ ní shí

clorit (địa chất)

绿洲
lǜ zhōu

ốc đảo

绿灯
lǜ dēng

đèn xanh

绿营
lǜ yíng

quân doanh Lục Dinh, bộ binh thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được hình thành từ quân Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác

绿营兵
lǜ yíng bīng

quân doanh lục, quân bộ thường trực thời nhà Thanh, ban đầu được thành lập từ các đơn vị quân đội nhà Minh và các đơn vị quân đội Trung Quốc khác

绿玉髓
lǜ yù suǐ

chrysoprase (khoáng vật)

绿莹莹
lǜ yīng yīng

xanh tươi tốt

绿玛瑙
lǜ mǎ nǎo

mã não xanh (khoáng vật)

绿皇鸠
lǜ huáng jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đế vương xanh (Ducula aenea)

绿皮书
lǜ pí shū

sách xanh (báo cáo của chính phủ đề xuất chính sách và mời thảo luận)

绿皮车
lǜ pí chē

tàu lửa xanh (loại tàu chậm, ồn, không có điều hòa, sơn màu xanh lá cây với viền vàng, chạy trên hệ thống đường sắt Trung Quốc từ những năm 1950, dần bị loại bỏ vào đầu thế kỷ 21)

绿盘
lǜ pán

(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện thấp hơn so với mức đóng cửa ngày hôm trước

绿矾
lǜ fán

sắt(II) sunfat ngậm 7 phân tử nước (FeSO4·7H2O), còn gọi là phèn xanh

绿箭
lǜ jiàn

Wrigley's Doublemint (nhãn hiệu)

绿翅短脚鹎
lǜ chì duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) mountain bulbul (Ixos mcclellandii)

绿翅金鸠
lǜ chì jīn jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu lục bảo thường (Chalcophaps indica)

绿翅鸭
lǜ chì yā

mòng két cánh xanh (Anas crecca)

绿肥
lǜ féi

phân xanh

绿背姬鹟
lǜ bèi jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xanh (Ficedula elisae)

绿背山雀
lǜ bèi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má lưng xanh (Parus monticolus)

绿背林鹟
lǜ bèi lín wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi rừng ngực hung (Rhinomyias olivacea)

绿胸八色鸫
lǜ xiōng bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt mũ trùm (Pitta sordida)

绿脚山鹧鸪
lǜ jiǎo shān zhè gū

gà so chân xanh (Arborophila chloropus)

绿色
lǜ sè

xanh lá cây

绿色和平
lǜ sè hé píng

Greenpeace (mạng lưới môi trường)

绿色食品
lǜ sè shí pǐn

thực phẩm sạch, không pha tạp

绿花椰菜
lǜ huā yē cài

bông cải xanh

绿花菜
lǜ huā cài

bông cải xanh

绿苔
lǜ tái

tảo lục

绿茵
lǜ yīn

bãi cỏ

绿茵场
lǜ yīn chǎng

sân bóng đá

绿茶
lǜ chá

trà xanh

绿茶婊
lǜ chá biǎo

gái trà xanh, cô gái có vẻ ngây thơ, quyến rũ nhưng thực ra tính toán và thao túng

绿草
lǜ cǎo

cỏ xanh

绿草如茵
lǜ cǎo rú yīn

cỏ xanh như thảm

绿菜花
lǜ cài huā

bông cải xanh

绿叶
lǜ yè

lá xanh

绿荫
lǜ yìn

bóng râm (của cây)

绿豆
lǜ dòu

đậu xanh

绿豆凸
lǜ dòu tū

xem 綠豆椪|绿豆椪

绿豆椪
lǜ dòu pèng

bánh đậu xanh (bánh ngọt có mặt trên tròn, nhân đậu xanh nấu chín, ngọt hoặc mặn)

绿赤杨
lǜ chì yáng

tống dù trắng (Alnus viridis)

绿阴
lǜ yīn

bóng cây xanh

绿雀
lǜ què

chim sẻ xanh phương Đông (Carduelis sinica)

绿头鸭
lǜ tóu yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt trời (Anas platyrhynchos)

绿鹭
lǜ lù

(loài chim ở Trung Quốc) vạc xám (Butorides striata)

绿党
lǜ dǎng

các đảng xanh trên thế giới

绿教
lǜ jiào

(miệt thị) Hồi giáo

纵纹绿鹎
zòng wén lǜ bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh vằn (Pycnonotus striatus)

美洲绿翅鸭
měi zhōu lǜ chì yā

mòng két cánh xanh (Anas carolinensis)

翠绿
cuì lǜ

xanh ngọc bích

胆绿素
dǎn lǜ sù

biliverdin

脸都绿了
liǎn dōu lǜ le

mặt xanh như tàu lá

芝麻绿豆
zhī ma lǜ dòu

tầm thường

花红柳绿
huā hóng liǔ lǜ

hoa đỏ liễu xanh

花腹绿啄木鸟
huā fù lǜ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến xanh bụng hoa (Picus vittatus)

花花绿绿
huā huā lǜ lǜ

sặc sỡ

草绿篱莺
cǎo lǜ lí yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích phương đông (Iduna pallida)

叶绿素
yè lǜ sù

diệp lục tố

叶绿体
yè lǜ tǐ

lục lạp

葱绿
cōng lǜ

xanh tươi

蓝绿菌
lán lǜ jūn

Vi khuẩn lam (tảo lam)

蓝绿藻
lán lǜ zǎo

Vi khuẩn lam (tảo lam-xanh)

蓝绿鹊
lán lǜ què

chim khách xanh (Cissa chinensis)

蛇绿岩
shé lǜ yán

ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂
shé lǜ hùn zá

hỗn hợp ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂岩
shé lǜ hùn zá yán

ophiolit (địa chất)

蛇绿混杂岩带
shé lǜ hùn zá yán dài

đai ophiolit (địa chất)

萤光绿
yíng guāng lǜ

xanh lục sáng; xanh lá cây tươi

军绿
jūn lǜ

xanh quân đội

辉绿岩
huī lǜ yán

diabase (địa chất)

针尾绿鸠
zhēn wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh đuôi nhọn (Treron apicauda)

铜绿
tóng lǜ

gỉ đồng

铜绿层
tóng lǜ céng

lớp gỉ đồng

开绿灯
kāi lǜ dēng

bật đèn xanh

双斑绿柳莺
shuāng bān lǜ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích xanh hai vạch (Phylloscopus plumbeitarsus)

青山绿水
qīng shān lǜ shuǐ

núi xanh nước biếc

青绿
qīng lǜ

xanh tươi tốt

青绿山水
qīng lǜ shān shuǐ

tranh sơn thủy xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ triều Đường, trong đó màu xanh lam và xanh lục chiếm ưu thế)

鬼火绿
guǐ huǒ lǜ

(phương ngữ) giận dữ điên cuồng

鳞喉绿啄木鸟
lín hóu lǜ zhuó mù niǎo

gõ kiến cổ vằn (Picus xanthopygaeus)

鳞腹绿啄木鸟
lín fù lǜ zhuó mù niǎo

gõ kiến bụng vảy (Picus squamatus)

鸭绿江
yā lù jiāng

Sông Áp Lục, một phần biên giới Trung Quốc-Triều Tiên

黄绿
huáng lǜ

vàng lục

黄绿色
huáng lǜ sè

màu vàng lục

黄绿鹎
huáng lǜ bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau vàng lục (Pycnonotus flavescens)

黄脚绿鸠
huáng jiǎo lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)