Bỏ qua đến nội dung

缓解

huǎn jiě
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giảm nhẹ
  2. 2. làm dịu
  3. 3. làm giảm

Usage notes

Common mistakes

Don't use 缓解 for completely solving a problem; it means to alleviate or reduce severity, not to eliminate.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这种药能 缓解 头疼。
This medicine can relieve headaches.
按摩这个穴位可以 缓解 头痛。
Massaging this acupuncture point can relieve headaches.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.