Bỏ qua đến nội dung

huǎn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chậm
  2. 2. nhàn
  3. 3. chậm rãi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请稍 一下,我马上回来。
下坡道
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2889860)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 缓

刻不容缓
kè bù róng huǎn

không thể chậm trễ

延缓
yán huǎn

hoãn

缓和
huǎn hé

làm dịu

缓慢
huǎn màn

chậm

缓缓
huǎn huǎn

chậm rãi

缓解
huǎn jiě

giảm nhẹ

迟缓
chí huǎn

chậm chạp

低缓
dī huǎn

trầm và chậm rãi

和缓
hé huǎn

dịu dàng

喜则气缓
xǐ zé qì huǎn

vui quá làm khí trì trệ

啴缓
chǎn huǎn

thư thái

宽缓
kuān huǎn

nhẹ nhõm

展缓
zhǎn huǎn

hoãn lại

平缓
píng huǎn

bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh

弛缓
chí huǎn

thư giãn

徐缓
xú huǎn

chậm

从缓
cóng huǎn

không vội

心跳过缓
xīn tiào guò huǎn

nhịp tim chậm

放缓
fàng huǎn

làm chậm lại

暂缓
zàn huǎn

hoãn lại

死刑缓期执行
sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

án treo tử hình

死缓
sǐ huǎn

án treo tử hình

沉缓
chén huǎn

chậm rãi

减缓
jiǎn huǎn

làm chậm lại

空气缓冲间
kōng qì huǎn chōng jiān

khoang đệm khí

纾缓
shū huǎn

thư giãn

紧张缓和
jǐn zhāng huǎn hé

sự nới lỏng căng thẳng

缓不济急
huǎn bù jì jí

chậm không cứu được gấp; biện pháp chậm không giải quyết được tình thế cấp bách

缓兵之计
huǎn bīng zhī jì

kế hoãn binh; thủ đoạn trì hoãn; biện pháp hoãn tấn công; mưu kế để tranh thủ thời gian

缓刑
huǎn xíng

án treo

缓动
huǎn dòng

chậm chạp

缓存
huǎn cún

bộ nhớ đệm (máy tính)

缓征
huǎn zhēng

hoãn thu thuế

缓急
huǎn jí

mức độ khẩn cấp

缓急相济
huǎn jí xiāng jì

giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn

缓急轻重
huǎn jí qīng zhòng

việc nhẹ hay nặng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước

缓期
huǎn qī

hoãn lại

缓期付款
huǎn qī fù kuǎn

hoãn thanh toán

缓步
huǎn bù

đi chậm

缓气
huǎn qì

lấy lại hơi thở

缓发中子
huǎn fā zhōng zǐ

neutron trễ

缓聘
huǎn pìn

hoãn tuyển dụng

缓冲
huǎn chōng

bộ đệm

缓冲器
huǎn chōng qì

bộ đệm (trong máy tính)

缓办
huǎn bàn

hoãn lại

缓降
huǎn jiàng

giảm dần

缓降器
huǎn jiàng qì

thiết bị hạ chậm dây cáp và dây đai dùng để tự hạ mình xuống nơi an toàn (ví dụ từ tòa nhà đang cháy)

缓颊
huǎn jiá

khuyên can để hòa giải

舒缓
shū huǎn

làm dịu (căng thẳng)

趋缓
qū huǎn

chậm lại

轻重缓急
qīng zhòng huǎn jí

việc nhẹ việc nặng, việc gấp việc không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước

迂缓
yū huǎn

chậm chạp

高速缓存
gāo sù huǎn cún

bộ nhớ đệm (máy tính)

高速缓冲存储器
gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

bộ nhớ đệm (máy tính)

松缓
sōng huǎn

nới lỏng