Bỏ qua đến nội dung

缩短

suō duǎn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cắt ngắn
  2. 2. ngắn lại
  3. 3. thu ngắn

Usage notes

Common mistakes

缩短 takes a direct object; do not insert 被 before it unless the passive is specifically required. For example: 他们把时间缩短了 (They shortened the time), not 时间被缩短了 in most cases.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我想 缩短 学习时间。
I want to shorten the study time.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.