Bỏ qua đến nội dung

duǎn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngắn
  2. 2. thiếu
  3. 3. khuyết điểm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这条裤子太 了。
我喜歡 詩。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3148931)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 短

一长一短
yī cháng yī duǎn

nói dài dài

短促
duǎn cù

ngắn ngủi

短信
duǎn xìn

tin nhắn

短暂
duǎn zàn

ngắn ngủi

短期
duǎn qī

ngắn hạn

短片
duǎn piàn

phim ngắn

短缺
duǎn quē

sự thiếu hụt

短处
duǎn chù

khuyết điểm

短裤
duǎn kù

quần đùi

简短
jiǎn duǎn

ngắn gọn

缩短
suō duǎn

cắt ngắn

长短
cháng duǎn

độ dài

三长两短
sān cháng liǎng duǎn

bất trắc

中短债
zhōng duǎn zhài

nợ ngắn hạn hoặc trung hạn

中华短翅莺
zhōng huá duǎn chì yīng

chim chích bụi Trung Hoa (Locustella tacsanowskia)

五短身材
wǔ duǎn shēn cái

dáng người thấp bé

亚洲短趾百灵
yà zhōu duǎn zhǐ bǎi líng

Sơn ca ngón ngắn châu Á

人生短暂,学术无涯
rén shēng duǎn zàn , xué shù wú yá

Cuộc đời ngắn ngủi, học vấn vô bờ

人穷志短
rén qióng zhì duǎn

nghèo hèn, chí ngắn

北短翅莺
běi duǎn chì yīng

chích bụi Baikal

取长补短
qǔ cháng bǔ duǎn

học hỏi điểm mạnh của người khác để bù đắp điểm yếu của mình

吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn

垂直和短距起落飞机
chuí zhí hé duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh thẳng đứng hoặc đường băng ngắn

大短趾百灵
dà duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)

家长家短
jiā cháng jiā duǎn

chuyện gia đình

寻短见
xún duǎn jiàn

tự tử

尺有所短,寸有所长
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có khi thước ngắn, có khi tấc dài (tục ngữ)

巨嘴短翅莺
jù zuǐ duǎn chì yīng

chim chích bụi mỏ dài (Locustella major)

弄短
nòng duǎn

làm ngắn lại

张家长,李家短
zhāng jiā cháng , lǐ jiā duǎn

chuyện dài ngắn của nhà này nhà kia; chuyện tầm phào về hàng xóm

形容词短语
xíng róng cí duǎn yǔ

cụm tính từ

性短讯
xìng duǎn xùn

tin nhắn tình dục

截长补短
jié cháng bǔ duǎn

lấy dài bù ngắn (thành ngữ)

扬长避短
yáng cháng bì duǎn

phát huy ưu điểm và tránh nhược điểm (thành ngữ)

揭短
jiē duǎn

vạch trần lỗi lầm hoặc khuyết điểm của ai đó

斑胸短翅莺
bān xiōng duǎn chì yīng

chim chích bụi đốm ngực (Locustella thoracica)

昼短夜长
zhòu duǎn yè cháng

ngày ngắn đêm dài (thành ngữ chỉ mùa đông)

暂短
zàn duǎn

ngắn ngủi

东家长西家短
dōng jiā cháng xī jiā duǎn

chuyện phiếm (thành ngữ)

栗耳短脚鹎
lì ěr duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau tai nâu (Hypsipetes amaurotis)

栗背短翅鸫
lì bèi duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn Gould (Heteroxenicus stellatus)

栗背短脚鹎
lì bèi duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau lưng hạt dẻ (Hemixos castanonotus)

棕褐短翅莺
zōng hè duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi nâu (Locustella luteoventris)

极短篇小说
jí duǎn piān xiǎo shuō

truyện cực ngắn

残年短景
cán nián duǎn jǐng

cuối năm (thành ngữ)

浅短
qiǎn duǎn

nông cạn và hạn hẹp (kiến thức hoặc kỹ năng)

灰眼短脚鹎
huī yǎn duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau mắt xám (Iole propinqua)

灰短脚鹎
huī duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh xám (Hemixos flavala)

争长论短
zhēng cháng lùn duǎn

tranh cãi đúng sai (thành ngữ)

瑙蒙短尾鹛
nǎo méng duǎn wěi méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi kiếm Naung Mung (Jabouilleia naungmungensis)

发短信
fā duǎn xìn

nhắn tin

白喉短翅鸫
bái hóu duǎn chì dōng

chim hoét họng trắng

白腹短翅鸲
bái fù duǎn chì qú

chim cổ đỏ bụng trắng (Luscinia phoenicuroides)

目光短浅
mù guāng duǎn qiǎn

thiển cận

眼光短
yǎn guāng duǎn

thiển cận

短中取长
duǎn zhōng qǔ cháng

xem 短中抽長|短中抽长

短中抽长
duǎn zhōng chōu cháng

làm tốt nhất có thể trong hoàn cảnh khó khăn

短仓
duǎn cāng

vị thế bán khống (tài chính)

短传
duǎn chuán

đường chuyền ngắn (trong trò chơi bóng)

短债
duǎn zhài

nợ ngắn hạn

短兵相接
duǎn bīng xiāng jiē

đánh giáp lá cà

短剑
duǎn jiàn

dao găm

短句
duǎn jù

mệnh đề

短吻鳄
duǎn wěn è

cá sấu mõm ngắn

短命
duǎn mìng

chết trẻ

短命鬼
duǎn mìng guǐ

người chết yểu

短嘴山椒鸟
duǎn zuǐ shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) phường chèo mỏ ngắn (Pericrocotus brevirostris)

短嘴豆雁
duǎn zuǐ dòu yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đậu lãnh nguyên (Anser serrirostris)

短嘴金丝燕
duǎn zuǐ jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến núi Himalaya (Aerodramus brevirostris)

短多
duǎn duō

triển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính)

短小精悍
duǎn xiǎo jīng hàn

(về người) thấp bé nhưng gan dạ, mạnh mẽ (thành ngữ)

短少
duǎn shǎo

thiếu hụt số lượng đầy đủ

短尾信天翁
duǎn wěi xìn tiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)

短尾矮袋鼠
duǎn wěi ǎi dài shǔ

chuột túi quokka (Setonix brachyurus)

短尾贼鸥
duǎn wěi zéi ōu

(loài chim ở Trung Quốc) cướp biển ký sinh (Stercorarius parasiticus)

短尾鸦雀
duǎn wěi yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ két đuôi ngắn (Neosuthora davidiana)

短尾鹪鹛
duǎn wěi jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi ngắn họa mi (Napothera brevicaudata)

短尾鹩鹛
duǎn wěi liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lùn đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)

短尾鹱
duǎn wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu cắt đuôi ngắn (Puffinus tenuirostris)

短尾鹦鹉
duǎn wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn (Loriculus vernalis)

短工
duǎn gōng

việc làm tạm thời

短打扮
duǎn dǎ ban

quần đùi

短指
duǎn zhǐ

bệnh tật di truyền gây ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón

短斤缺两
duǎn jīn quē liǎng

thiếu cân

短时储存
duǎn shí chǔ cún

lưu trữ ngắn hạn

短时语音记忆
duǎn shí yǔ yīn jì yì

trí nhớ ngữ âm ngắn hạn

短时间
duǎn shí jiān

ngắn hạn

短期融资
duǎn qī róng zī

tài trợ ngắn hạn

短板
duǎn bǎn

thanh ngắn của thùng gỗ (làm cho chất chứa bên trong thoát ra ngoài)

短欠
duǎn qiàn

thiếu nợ

短歌
duǎn gē

bài ca

短波
duǎn bō

sóng ngắn (radio)

短波长
duǎn bō cháng

bước sóng ngắn

短浅
duǎn qiǎn

nông cạn và hạn hẹp

短程
duǎn chéng

tầm ngắn

短程线
duǎn chéng xiàn

đường trắc địa

短空
duǎn kōng

triển vọng kém trong ngắn hạn (tài chính)

短篇小说
duǎn piān xiǎo shuō

truyện ngắn

短简
duǎn jiǎn

ngắn gọn

短粗
duǎn cū

chắc nịch (thấp và khỏe mạnh)

短线
duǎn xiàn

ngắn hạn

短耳鸮
duǎn ěr xiāo

cú lợn lửa

短腿猎犬
duǎn tuǐ liè quǎn

chó săn chân ngắn

短至
duǎn zhì

đông chí

短衣
duǎn yī

áo ngắn

短衣帮
duǎn yī bāng

những người mặc áo ngắn

短袖
duǎn xiù

tay áo ngắn

短袜
duǎn wà

tất ngắn

短见
duǎn jiàn

thiển cận

短视
duǎn shì

thiển cận

短视近利
duǎn shì jìn lì

chỉ chú trọng lợi ích trước mắt

短视频
duǎn shì pín

video ngắn; đoạn video ngắn

短讯
duǎn xùn

tin nhắn SMS

短训班
duǎn xùn bān

khóa đào tạo ngắn hạn

短语
duǎn yǔ

cụm từ (ngữ pháp)

短趾雕
duǎn zhǐ diāo

(loài chim ở Trung Quốc) diều ăn rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

短跑
duǎn pǎo

chạy nước rút

短距起落飞机
duǎn jù qǐ luò fēi jī

máy bay cất cánh và hạ cánh đường ngắn

短距离
duǎn jù lí

khoảng cách ngắn

短路
duǎn lù

ngắn mạch

短靴
duǎn xuē

bốt ngắn

简短介绍
jiǎn duǎn jiè shào

giới thiệu ngắn gọn

纸短情长
zhǐ duǎn qíng cháng

giấy ngắn tình dài

细嘴短趾百灵
xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn mỏ nhỏ (Calandrella acutirostris)

绿翅短脚鹎
lǜ chì duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) mountain bulbul (Ixos mcclellandii)

缺斤短两
quē jīn duǎn liǎng

thiếu cân thiếu lượng

能源短缺
néng yuán duǎn quē

thiếu hụt năng lượng

台湾短翅莺
tái wān duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Đài Loan (Locustella alishanensis)

蓝短翅鸫
lán duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lông ngắn trắng (Brachypteryx montana)

蓝腰短尾鹦鹉
lán yāo duǎn wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn mông xanh (Psittinus cyanurus)

蜚短流长
fēi duǎn liú cháng

rêu rao chuyện xấu, bịa đặt thị phi

说长道短
shuō cháng dào duǎn

nói dài nói ngắn; bàn tán chuyện dài chuyện ngắn; nói xấu sau lưng

论长道短
lùn cháng dào duǎn

bàn luận ưu khuyết của ai đó (thành ngữ); tán gẫu

护短
hù duǎn

che chở cho người thân, bạn bè hoặc bản thân dù biết người đó sai

超短波
chāo duǎn bō

sóng cực ngắn (radio)

超短裙
chāo duǎn qún

váy ngắn

较短絜长
jiào duǎn xié cháng

so sánh dài ngắn

较长絜短
jiào cháng xié duǎn

so sánh dài ngắn

锈腹短翅鸫
xiù fù duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét bụng hung (Brachypteryx hyperythra)

长吁短叹
cháng xū duǎn tàn

than dài thở ngắn (thành ngữ); liên tục rên rỉ vì đau đớn

长枪短炮
cháng qiāng duǎn pào

máy ảnh (nói đùa)

长痛不如短痛
cháng tòng bù rú duǎn tòng

thà chịu đau ngắn còn hơn kéo dài đau khổ

长话短说
cháng huà duǎn shuō

nói ngắn gọn

飞短流长
fēi duǎn liú cháng

tán xấu, bịa đặt, truyền tin đồn ác ý

高山短翅莺
gāo shān duǎn chì yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi hung (Locustella mandelli)

黑短脚鹎
hēi duǎn jiǎo bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào đen (Hypsipetes leucocephalus)

齐B小短裙
qí b xiǎo duǎn qún

váy ngắn cực ngắn (tiếng lóng)

齐B短裙
qí b duǎn qún

váy siêu ngắn