Bỏ qua đến nội dung

suō
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thu nhỏ
  2. 2. co lại
  3. 3. hẹp lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
天冷了,他把手 进袖子里。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 缩

伸缩
shēn suō

co giãn

压缩
yā suō

nén

收缩
shōu suō

thu hẹp

浓缩
nóng suō

nóng độ

畏缩
wèi suō

coi sợ

节衣缩食
jié yī suō shí

sống tiết kiệm

紧缩
jǐn suō

thắt chặt

缩小
suō xiǎo

thu nhỏ

缩影
suō yǐng

phiên bản thu nhỏ

缩水
suō shuǐ

co rút

缩短
suō duǎn

cắt ngắn

萎缩
wěi suō

teo

退缩
tuì suō

co rút

伸缩喇叭
shēn suō lǎ ba

kèn trombon

伸缩性
shēn suō xìng

tính linh hoạt

低浓缩铀
dī nóng suō yóu

urani làm giàu thấp

凝缩
níng suō

cô đặc

删简压缩
shān jiǎn yā suō

giản lược cô đọng

可压缩
kě yā suō

nén được

压缩器
yā suō qì

máy nén

压缩机
yā suō jī

máy nén

压缩比
yā suō bǐ

tỉ số nén

宫缩
gōng suō

sự co bóp tử cung (trong lúc sinh)

微缩
wēi suō

nhỏ gọn

微缩胶卷
wēi suō jiāo juǎn

vi phim

心脏收缩压
xīn zàng shōu suō yā

huyết áp tâm thu

意式浓缩咖啡
yì shì nóng suō kā fēi

cà phê espresso

抖缩
dǒu suō

co rúm lại vì sợ hãi

收缩压
shōu suō yā

huyết áp tâm thu

数据压缩
shù jù yā suō

nén dữ liệu

有损压缩
yǒu sǔn yā suō

nén có tổn hao

浓缩咖啡
nóng suō kā fēi

cà phê espresso

浓缩机
nóng suō jī

máy cô đặc (chất lỏng)

浓缩铀
nóng suō yóu

urani làm giàu

热缩管
rè suō guǎn

ống co nhiệt

瑟缩
sè suō

rụt rè run sợ

畏畏缩缩
wèi wèi suō suō

rụt rè, nhút nhát

畏缩不前
wèi suō bù qián

rụt rè không dám tiến lên

皱缩
zhòu suō

nhăn

简缩
jiǎn suō

dạng rút gọn

紧衣缩食
jǐn yī suō shí

xem 節衣縮食|节衣缩食

缩印
suō yìn

in lại với khổ nhỏ hơn

缩印本
suō yìn běn

bản in thu nhỏ (của từ điển v.v.)

缩多氨酸
suō duō ān suān

polypeptit, chuỗi axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH, thành phần của protein

缩写
suō xiě

viết tắt

缩小模型
suō xiǎo mó xíng

mô hình thu nhỏ

缩微平片
suō wēi píng piàn

vi phim

缩成
suō chéng

co lại thành

缩成一团
suō chéng yī tuán

cuộn tròn lại

缩手缩脚
suō shǒu suō jiǎo

bó tay bó chân (thành ngữ); bị ràng buộc

缩排
suō pái

(sắp chữ) thụt đầu dòng

缩放
suō fàng

thu phóng

缩时摄影
suō shí shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

缩格
suō gé

(kiểu chữ) thụt vào đầu dòng

缩氨酸
suō ān suān

peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit CO-NH)

缩减
suō jiǎn

cắt giảm

缩略
suō lüe4

co lại

缩略图
suō lüe4 tú

hình thu nhỏ (tin học)

缩略语
suō lüe4 yǔ

từ viết tắt

缩约
suō yuē

sự co rút (trong ngữ pháp)

缩紧
suō jǐn

thắt chặt

缩胸
suō xiōng

thu nhỏ ngực

缩衣节食
suō yī jié shí

tiết kiệm trong ăn mặc

缩表
suō biǎo

thu hẹp bảng cân đối kế toán

缩语
suō yǔ

từ viết tắt

缩进
suō jìn

rút vào trong; co lại vào trong

缩阴
suō yīn

làm se khít âm đạo

缩头乌龟
suō tóu wū guī

rùa rụt đầu

肌肉萎缩症
jī ròu wěi suō zhèng

loạn dưỡng cơ

临阵退缩
lín zhèn tuì suō

rút lui khi trận chiến đến gần (thành ngữ)

蜷缩
quán suō

cuộn mình lại

解压缩
jiě yā suō

giải nén

通货紧缩
tōng huò jǐn suō

giảm phát

铀浓缩
yóu nóng suō

làm giàu urani

首字母缩写
shǒu zì mǔ suō xiě

từ viết tắt

高浓缩铀
gāo nóng suō yóu

urani làm giàu cao (HEU)

龟缩
guī suō

rút lui