罄
Định nghĩa
- 1. dùng hết
- 2. làm cạn kiệt
- 3. trống rỗng
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng emailThông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 罄
hết sạch
bán hết
cạn kiệt
nghiêm túc, kỷ luật tốt
dùng hết sạch
nhiều đến mức không thể kể hết (thành ngữ)
quá nhiều không thể kể hết (chỉ tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ)
sắp cạn kiệt
trình bày chi tiết trực tiếp