Định nghĩa
- 1. dùng hết
- 2. làm cạn kiệt
- 3. trống rỗng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 罄
hết sạch
bán hết
cạn kiệt
nghiêm túc, kỷ luật tốt
dùng hết sạch
nhiều đến mức không thể kể hết (thành ngữ)
quá nhiều không thể kể hết (chỉ tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ)
sự trần truồng
sắp cạn kiệt
trình bày chi tiết trực tiếp