置
Định nghĩa
- 1. đặt
- 2. lắp đặt
- 3. mua
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把书 置 于桌子上。
難以 置 信!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 置
bày trí
vị trí
sắp xếp
để lại
đặt
xử lý
thiết bị
cài đặt
cài đặt
khó tin
cười xòa cho qua
không bình luận
không thể tin nổi
không thể nghi ngờ
không cho phép biện bác; không thể chối cãi
không nêu ý kiến
mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm
hiệu ứng vị trí
đảo ngược
độ lệch
dòng điện phân cực
trở kháng phân cực
vị trí đỗ xe
hệ thống truyền động
tích hợp sẵn
hệ thống định vị toàn cầu
cài đặt gốc
đặt trước; phía trước; tiền
tiền tố bổ nghĩa
giới từ
vị trí địa lý
ngoài (không được tích hợp sẵn)
tạm gác vấn đề sang một bên
vứt bỏ
bãi bỏ phiên trấn, thiết lập huyện (chỉ việc tổ chức lại thời Minh Trị Nhật Bản)
thiết lập; thành lập
kíp nổ
đặt sau (ví dụ trong ngữ pháp)
bổ ngữ đứng sau (ngữ pháp)
thiết bị trỏ (máy tính)
đặt trọn tấm lòng vào tay người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó
xử lý
xử lý dễ dàng (thành ngữ); không tốn sức
hoán đổi
có các yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác
cảm giác đang ở một thời gian và địa điểm khác
không nêu ý kiến
đảo lộn gốc ngọn (thành ngữ); ví von nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả
thiết bị nổ hạt nhân
thiết bị hạt nhân
vứt bỏ
BCD
mua sắm
thờ ơ, mặc kệ, phớt lờ
thiết bị lọc độc thông gió
không thể nghi ngờ
không thể nghi ngờ (thành ngữ)
để lại tại chỗ
vị trí tương đối
để dành, để không
thiết bị nổ tự chế (IED)
thiết bị giàn cáp
căn giữa (kiểu chữ)
bỏ qua không hỏi đến (thành ngữ)
không để ý đến (thành ngữ)
không để tâm đến
đặt ai vào chỗ chết
đặt ai vào chỗ chết thì người đó sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên Binh pháp Tôn Tử); chiến đấu liều mạng khi đối mặt với hiểm nguy chết người
gạt ra khỏi tâm trí
(toán học) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
hệ số tin cậy (toán học)
khoảng tin cậy (toán học)
mức tin cậy (toán học)
giới hạn tin cậy (toán học)
chèn vào
quảng cáo sản phẩm cài cắm trong phim, chương trình
đưa ra ý kiến
hoán vị
đột biến sai nghĩa
nhóm hoán vị (toán học)
đặt
đặt vào; để vào (một vị trí)
dựng cảnh (trong điện ảnh, sân khấu)
mua bất động sản
tủ khóa
nghi ngờ
làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
bình luận
đặt lên kệ cao (nghĩa đen)
mua sắm
đặt mình vào
không dính líu vào
mua sắm
biện bác
ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)
bộ phận thay dao tự động (ATC)
ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (điện toán)
thiết bị cố định
đặt nhầm chỗ
mua sắm
bộ phận cất cánh và hạ cánh của máy bay
đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (nhấn mạnh điều không quan trọng và bỏ qua điều quan trọng)
cơ cấu cấp mực
di dời
chuyển vị
đặt lại
để không, bỏ không
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: máy đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
địa chỉ email