Bỏ qua đến nội dung

zhì
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặt
  2. 2. lắp đặt
  3. 3. mua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请把书 于桌子上。
難以 信!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1423421)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 置

布置
bù zhì

bày trí

位置
wèi zhi

vị trí

安置
ān zhì

sắp xếp

搁置
gē zhì

để lại

放置
fàng zhì

đặt

处置
chǔ zhì

xử lý

装置
zhuāng zhì

thiết bị

设置
shè zhì

cài đặt

配置
pèi zhì

cài đặt

难以置信
nán yǐ zhì xìn

khó tin

一笑置之
yī xiào zhì zhī

cười xòa cho qua

不予置评
bù yǔ zhì píng

không bình luận

不可置信
bù kě zhì xìn

không thể tin nổi

不容置疑
bù róng zhì yí

không thể nghi ngờ

不容置辩
bù róng zhì biàn

không cho phép biện bác; không thể chối cãi

不置可否
bù zhì kě fǒu

không nêu ý kiến

中心埋置关系从句
zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm

位置效应
wèi zhì xiào yìng

hiệu ứng vị trí

倒置
dào zhì

đảo ngược

偏置
piān zhì

độ lệch

偏置电流
piān zhì diàn liú

dòng điện phân cực

偏置电阻
piān zhì diàn zǔ

trở kháng phân cực

停车位置
tíng chē wèi zhi

vị trí đỗ xe

传动装置
chuán dòng zhuāng zhì

hệ thống truyền động

内置
nèi zhì

tích hợp sẵn

全球位置测定系统
quán qiú wèi zhì cè dìng xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu

出厂设置
chū chǎng shè zhì

cài đặt gốc

前置
qián zhì

đặt trước; phía trước; tiền

前置修饰语
qián zhì xiū shì yǔ

tiền tố bổ nghĩa

前置词
qián zhì cí

giới từ

地理位置
dì lǐ wèi zhi

vị trí địa lý

外置
wài zhì

ngoài (không được tích hợp sẵn)

姑置勿论
gū zhì wù lùn

tạm gác vấn đề sang một bên

废置
fèi zhì

vứt bỏ

废藩置县
fèi fān zhì xiàn

bãi bỏ phiên trấn, thiết lập huyện (chỉ việc tổ chức lại thời Minh Trị Nhật Bản)

建置
jiàn zhì

thiết lập; thành lập

引爆装置
yǐn bào zhuāng zhì

kíp nổ

后置
hòu zhì

đặt sau (ví dụ trong ngữ pháp)

后置修饰语
hòu zhì xiū shì yǔ

bổ ngữ đứng sau (ngữ pháp)

指向装置
zhǐ xiàng zhuāng zhì

thiết bị trỏ (máy tính)

推心置腹
tuī xīn zhì fù

đặt trọn tấm lòng vào tay người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó

措置
cuò zhì

xử lý

措置裕如
cuò zhì yù rú

xử lý dễ dàng (thành ngữ); không tốn sức

换置
huàn zhì

hoán đổi

时空错置
shí kōng cuò zhì

có các yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác

时空错置感
shí kōng cuò zhì gǎn

cảm giác đang ở một thời gian và địa điểm khác

未置可否
wèi zhì kě fǒu

không nêu ý kiến

本末倒置
běn mò dào zhì

đảo lộn gốc ngọn (thành ngữ); ví von nhầm lẫn nguyên nhân và kết quả

核爆炸装置
hé bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ hạt nhân

核装置
hé zhuāng zhì

thiết bị hạt nhân

弃置
qì zhì

vứt bỏ

浮力调整装置
fú lì tiáo zhěng zhuāng zhì

BCD

添置
tiān zhì

mua sắm

漠然置之
mò rán zhì zhī

thờ ơ, mặc kệ, phớt lờ

滤毒通风装置
lǜ dú tōng fēng zhuāng zhì

thiết bị lọc độc thông gió

无可置疑
wú kě zhì yí

không thể nghi ngờ

无容置疑
wú róng zhì yí

không thể nghi ngờ (thành ngữ)

留置
liú zhì

để lại tại chỗ

相对位置
xiāng duì wèi zhi

vị trí tương đối

空置
kōng zhì

để dành, để không

简易爆炸装置
jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ tự chế (IED)

索具装置
suǒ jù zhuāng zhì

thiết bị giàn cáp

置中对齐
zhì zhōng duì qí

căn giữa (kiểu chữ)

置之不问
zhì zhī bù wèn

bỏ qua không hỏi đến (thành ngữ)

置之不理
zhì zhī bù lǐ

không để ý đến (thành ngữ)

置之度外
zhì zhī dù wài

không để tâm đến

置之死地
zhì zhī sǐ dì

đặt ai vào chỗ chết

置之死地而后生
zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng

đặt ai vào chỗ chết thì người đó sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên Binh pháp Tôn Tử); chiến đấu liều mạng khi đối mặt với hiểm nguy chết người

置之脑后
zhì zhī nǎo hòu

gạt ra khỏi tâm trí

置信
zhì xìn

(toán học) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)

置信系数
zhì xìn xì shù

hệ số tin cậy (toán học)

置信区间
zhì xìn qū jiān

khoảng tin cậy (toán học)

置信水平
zhì xìn shuǐ píng

mức tin cậy (toán học)

置信限
zhì xìn xiàn

giới hạn tin cậy (toán học)

置入
zhì rù

chèn vào

置入性行销
zhì rù xìng xíng xiāo

quảng cáo sản phẩm cài cắm trong phim, chương trình

置喙
zhì huì

đưa ra ý kiến

置换
zhì huàn

hoán vị

置换突变
zhì huàn tū biàn

đột biến sai nghĩa

置换群
zhì huàn qún

nhóm hoán vị (toán học)

置放
zhì fàng

đặt

置于
zhì yú

đặt vào; để vào (một vị trí)

置景
zhì jǐng

dựng cảnh (trong điện ảnh, sân khấu)

置业
zhì yè

mua bất động sản

置物柜
zhì wù guì

tủ khóa

置疑
zhì yí

nghi ngờ

置若罔闻
zhì ruò wǎng wén

làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

置评
zhì píng

bình luận

置诸高阁
zhì zhū gāo gé

đặt lên kệ cao (nghĩa đen)

置买
zhì mǎi

mua sắm

置身
zhì shēn

đặt mình vào

置身事外
zhì shēn shì wài

không dính líu vào

置办
zhì bàn

mua sắm

置辩
zhì biàn

biện bác

置顶
zhì dǐng

ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)

自动换刀装置
zì dòng huàn dāo zhuāng zhì

bộ phận thay dao tự động (ATC)

虚拟现实置标语言
xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu thực tế ảo (VRML) (điện toán)

装置物
zhuāng zhì wù

thiết bị cố định

误置
wù zhì

đặt nhầm chỗ

购置
gòu zhì

mua sắm

起落装置
qǐ luò zhuāng zhì

bộ phận cất cánh và hạ cánh của máy bay

轻重倒置
qīng zhòng dào zhì

đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (nhấn mạnh điều không quan trọng và bỏ qua điều quan trọng)

输墨装置
shū mò zhuāng zhì

cơ cấu cấp mực

转移安置
zhuǎn yí ān zhì

di dời

转置
zhuàn zhì

chuyển vị

重置
chóng zhì

đặt lại

闲置
xián zhì

để không, bỏ không

阅读装置
yuè dú zhuāng zhì

thiết bị đọc điện tử (ví dụ: máy đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)

电邮位置
diàn yóu wèi zhi

địa chỉ email