Bỏ qua đến nội dung

shǔ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cơ quan, văn phòng
  2. 2. cục, sở
  3. 3. (đài Loan đọc là [shù]) ký, ký tên
  4. 4. sắp xếp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
請簽 契約。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4455726)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 署

签署
qiān shǔ

部署
bù shǔ

triển khai

世界粮食署
shì jiè liáng shi shǔ

Chương trình Lương thực Thế giới

公署
gōng shǔ

công sở

地检署
dì jiǎn shǔ

văn phòng công tố quận

官署
guān shǔ

cơ quan chính phủ

审计署
shěn jì shǔ

cơ quan kiểm toán

廉政公署
lián zhèng gōng shǔ

Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông (ICAC)

廉署
lián shǔ

ICAC, Ủy ban Độc lập Chống Tham nhũng, Hồng Kông

新闻出版总署
xīn wén chū bǎn zǒng shǔ

Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt của nhà nước Trung Quốc)

海关总署
hǎi guān zǒng shǔ

Tổng cục Hải quan

消防署
xiāo fáng shǔ

trạm cứu hỏa

总署
zǒng shǔ

tổng cục

署名
shǔ míng

ký tên

署方
shǔ fāng

cơ quan (chính phủ)

联合国环境规划署
lián hé guó huán jìng guī huà shǔ

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

联合国开发计划署
lián hé guó kāi fā jì huà shǔ

Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc

联署
lián shǔ

chữ ký chung (trên một lá thư hoặc tuyên bố)

联邦紧急措施署
lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ

Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang

行政公署
xíng zhèng gōng shǔ

văn phòng hành chính

行署
xíng shǔ

văn phòng hành chính

衙署
yá shǔ

cơ quan chính phủ ở Trung Quốc phong kiến

卫生署
wèi shēng shǔ

cơ quan y tế

警察署
jǐng chá shǔ

đồn cảnh sát

警政署
jǐng zhèng shǔ

Cục Cảnh sát Quốc gia (Đài Loan)

连署
lián shǔ

đồng ký

避署
bì shǔ

đi nghỉ hè