羽
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lông vũ
- 2. nốt thứ 5 trong thang âm ngũ cung
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 羽
cầu lông
áo lông
Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật
bồ nông Dalmatia
Liên đoàn Cầu lông Quốc tế
một sợi lông phượng; hình ảnh hé lộ toàn cảnh
các tên gọi trước thời Đường của năm nốt trong thang âm ngũ cung, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la
lông đuôi
caudipteryx (khủng long có lông vũ)
thay lông
đám khói phóng xạ
cầu lông bằng vợt gỗ và cầu lông
Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata
mào lông (của chim)
sự bay lên (của tiên Đạo giáo)
đạo sĩ
chuột túi lông vũ (Acrobates pygmaeus)
chim
vệ binh có vũ trang
lông vũ
sân cầu lông
bút lông vũ
vải camlet (vải lụa)
chùm khói
phèn
lá kép lông chim hai lần
Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)
lông tơ (lông vũ mềm)
vải lụa camlet
cánh
đã trưởng thành, đủ lông đủ cánh
ống lông
cải xoăn
sự xẻ lông chim (sự phân chia lá thành thùy)
cá thu Ấn Độ
rụng lông
(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu xám (Grus virgo)
có lông vũ
trở về trong tâm trạng chán chường sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
Quan Vũ (mất năm 219), tướng của Thục và là anh em kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc diễn nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng về đức hạnh và lòng trung thành
Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời Đường, nổi tiếng vì đam mê trà
Hạng Vũ (232-202 TCN), võ tướng bị Hán Cao Tổ đánh bại
lông cánh
lông độc của loài chim Zhen trong truyền thuyết
tay sai