Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lông vũ
  2. 2. nốt thứ 5 trong thang âm ngũ cung

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 羽

羽毛球
yǔ máo qiú

cầu lông

羽绒服
yǔ róng fú

áo lông

刈羽
yì yǔ

Kariba hoặc Kariwa, tên tiếng Nhật

卷羽鹈鹕
juǎn yǔ tí hú

bồ nông Dalmatia

国际羽毛球联合会
guó jì yǔ máo qiú lián hé huì

Liên đoàn Cầu lông Quốc tế

威凤一羽
wēi fèng yī yǔ

một sợi lông phượng; hình ảnh hé lộ toàn cảnh

宫商角徵羽
gōng shāng jué zhǐ yǔ

các tên gọi trước thời Đường của năm nốt trong thang âm ngũ cung, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la

尾羽
wěi yǔ

lông đuôi

尾羽龙
wěi yǔ lóng

caudipteryx (khủng long có lông vũ)

换羽
huàn yǔ

thay lông

放射性烟羽
fàng shè xìng yān yǔ

đám khói phóng xạ

板羽球
bǎn yǔ qiú

cầu lông bằng vợt gỗ và cầu lông

柏崎刈羽
bǎi qí yì yǔ

Kashiwasaki Kariwa, địa điểm nhà máy điện hạt nhân Nhật Bản gần Niigata

羽冠
yǔ guān

mào lông (của chim)

羽化
yǔ huà

sự bay lên (của tiên Đạo giáo)

羽客
yǔ kè

đạo sĩ

羽尾袋鼯
yǔ wěi dài wú

chuột túi lông vũ (Acrobates pygmaeus)

羽族
yǔ zú

chim

羽林
yǔ lín

vệ binh có vũ trang

羽毛
yǔ máo

lông vũ

羽毛球场
yǔ máo qiú chǎng

sân cầu lông

羽毛笔
yǔ máo bǐ

bút lông vũ

羽毛缎
yǔ máo duàn

vải camlet (vải lụa)

羽流
yǔ liú

chùm khói

羽涅
yǔ niè

phèn

羽状复叶
yǔ zhuàng fù yè

lá kép lông chim hai lần

羽田
yǔ tián

Haneda (một trong hai sân bay chính phục vụ Tokyo)

羽绒
yǔ róng

lông tơ (lông vũ mềm)

羽缎
yǔ duàn

vải lụa camlet

羽翼
yǔ yì

cánh

羽翼丰满
yǔ yì fēng mǎn

đã trưởng thành, đủ lông đủ cánh

羽茎
yǔ jīng

ống lông

羽衣甘蓝
yǔ yī gān lán

cải xoăn

羽裂
yǔ liè

sự xẻ lông chim (sự phân chia lá thành thùy)

羽鳃鲐
yǔ sāi tái

cá thu Ấn Độ

脱羽
tuō yǔ

rụng lông

蓑羽鹤
suō yǔ hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu xám (Grus virgo)

身披羽毛
shēn pī yǔ máo

có lông vũ

铩羽而归
shā yǔ ér guī

trở về trong tâm trạng chán chường sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)

关羽
guān yǔ

Quan Vũ (mất năm 219), tướng của Thục và là anh em kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc diễn nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng về đức hạnh và lòng trung thành

陆羽
lù yǔ

Lục Vũ (733-804), nhà văn Trung Quốc thời Đường, nổi tiếng vì đam mê trà

项羽
xiàng yǔ

Hạng Vũ (232-202 TCN), võ tướng bị Hán Cao Tổ đánh bại

鸟羽
niǎo yǔ

lông cánh

鸩羽
zhèn yǔ

lông độc của loài chim Zhen trong truyền thuyết

党羽
dǎng yǔ

tay sai