翁
Định nghĩa
- 1. người già
- 2. cha
- 3. cha vợ
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 翁
triệu phú
con lật đật
chủ nhân
đền Erechtheion
chim hải âu
tỷ phú
Castellón
nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may
mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)
mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc
Cờ tỷ phú (trò chơi)
(kính ngữ) cha của ngài
rễ cây bạch đầu ông (dùng làm thuốc)
triệu phú
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)
tên làng ở huyện Nyima, châu Nagchu, Tây Tạng
cha mẹ chồng
bố vợ và con rể
huyện Ông An, thuộc châu tự trị Kiềm Nam của người Bố Y và người Miêu, Quý Châu
xem 昂山
xem 昂山素季
huyện Ông Nguyên thuộc Thiều Quan, Quảng Đông
huyện Ông Nguyên, thuộc Thiều Quan, Quảng Đông
huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông
huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông
Shakespeare
Ca-pha-na-um (thị trấn trong Kinh Thánh bên biển Ga-li-lê)
con nợ (thuật ngữ đùa cợt, đồng âm với)
người say rượu
lòng người say rượu không ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu không thực sự quan tâm đến rượu
gà nước (Gallicrex cinerea)
chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Laysan (Phoebastria immutabilis)
hải âu mày đen (Phoebastria nigripes)