翁
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. người già
- 2. cha
- 3. cha vợ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 翁
người giàu có; triệu phú; tỷ phú
con lật đật
chủ nhân
đền Erechtheion
chim hải âu
tỷ phú
Castellón
nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may
mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)
mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc
Cờ tỷ phú (trò chơi)
(kính ngữ) cha của ngài
rễ cây bạch đầu ông (dùng làm thuốc)
triệu phú
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)
tên làng ở huyện Nyima, châu Nagchu, Tây Tạng
cha mẹ chồng
bố vợ và con rể
huyện Ông An, thuộc châu tự trị Kiềm Nam của người Bố Y và người Miêu, Quý Châu
xem 昂山
xem 昂山素季
huyện Ông Nguyên thuộc Thiều Quan, Quảng Đông
huyện Ông Nguyên, thuộc Thiều Quan, Quảng Đông
huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông
huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông
Shakespeare
Ca-pha-na-um (thị trấn trong Kinh Thánh bên biển Ga-li-lê)
con nợ (thuật ngữ đùa cợt, đồng âm với)
người say rượu
lòng người say rượu không ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu không thực sự quan tâm đến rượu
gà nước (Gallicrex cinerea)
chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Laysan (Phoebastria immutabilis)
hải âu mày đen (Phoebastria nigripes)