Bỏ qua đến nội dung

wēng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người già
  2. 2. cha
  3. 3. cha vợ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 翁

富翁
fù wēng

triệu phú

不倒翁
bù dǎo wēng

con lật đật

主人翁
zhǔ rén wēng

chủ nhân

伊瑞克提翁庙
yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechtheion

信天翁
xìn tiān wēng

chim hải âu

亿万富翁
yì wàn fù wēng

tỷ phú

卡斯特利翁
kǎ sī tè lì wēng

Castellón

塞翁失马
sài wēng shī mǎ

nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may

塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)

塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc

大富翁
dà fù wēng

Cờ tỷ phú (trò chơi)

尊翁
zūn wēng

(kính ngữ) cha của ngài

白头翁
bái tóu wēng

rễ cây bạch đầu ông (dùng làm thuốc)

百万富翁
bǎi wàn fù wēng

triệu phú

短尾信天翁
duǎn wěi xìn tiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)

扎欧扎翁
zā ōu zā wēng

tên làng ở huyện Nyima, châu Nagchu, Tây Tạng

翁姑
wēng gū

cha mẹ chồng

翁婿
wēng xù

bố vợ và con rể

翁安县
wēng ān xiàn

huyện Ông An, thuộc châu tự trị Kiềm Nam của người Bố Y và người Miêu, Quý Châu

翁山
wēng shān

xem 昂山

翁山苏姬
wēng shān sū jī

xem 昂山素季

翁源
wēng yuán

huyện Ông Nguyên thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

翁源县
wēng yuán xiàn

huyện Ông Nguyên, thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

翁牛特
wēng niú tè

huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông

翁牛特旗
wēng niú tè qí

huyện Ongniud (Ongnuud khoshuu) ở Xích Phong, Nội Mông

莎翁
shā wēng

Shakespeare

葛法翁
gě fǎ wēng

Ca-pha-na-um (thị trấn trong Kinh Thánh bên biển Ga-li-lê)

负翁
fù wēng

con nợ (thuật ngữ đùa cợt, đồng âm với)

醉翁
zuì wēng

người say rượu

醉翁之意不在酒
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

lòng người say rượu không ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu không thực sự quan tâm đến rượu

凫翁
fú wēng

gà nước (Gallicrex cinerea)

鹬蚌相争,渔翁得利
yù bàng xiāng zhēng , yú wēng dé lì

chim cò và trai tranh nhau, ngư ông đắc lợi (thành ngữ)

黑背信天翁
hēi bèi xìn tiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Laysan (Phoebastria immutabilis)

黑脚信天翁
hēi jiǎo xìn tiān wēng

hải âu mày đen (Phoebastria nigripes)