Bỏ qua đến nội dung

不翼而飞

bù yì ér fēi
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biến mất không dấu vết
  2. 2. biến mất đột ngột
  3. 3. lan truyền nhanh chóng

Usage notes

Collocations

Often used with 消息, 谣言, 东西 to mean news/spread or things/vanish.

Common mistakes

Do not use 不翼而飞 for concrete objects moving through air; it's metaphorical for disappearing or spreading quickly.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我的钱包 不翼而飞 了。
My wallet has vanished without a trace.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.