A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. người già; người cao tuổi; người lớn tuổi
- 2. cha mẹ già; ông bà già
- 3. người kỳ cựu; người có thâm niên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5老人 在沙发上睡得很安详。
老人 拄着拐杖慢慢地走。
老人 拄着拐慢慢地走路。
两位 老人 正在公园里对弈。
那位 老人 总是很和蔼。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 老人
cụ; ông cụ; bà cụ (cách gọi kính trọng)
người bảy mươi tuổi
không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt
cụ già chín mươi tuổi
thần nguyệt lão, vị thần nhỏ chuyên quản việc hôn nhân
thước kẻ chưa chia độ
người sống trăm tuổi
viện dưỡng lão
Ông già Noel