老虎凳
lǎo hǔ dèng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ghế cọp (hình phạt tra tấn thời xưa, bắt người ngồi duỗi chân trên ghế, buộc chặt đùi và chèn gạch dưới gót chân để bẻ ngược đầu gối)
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập