Định nghĩa
- 1. ghế đẩu
- 2. cái ghế đẩu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 凳
ghế nhỏ
ghế đẩu ba chân
ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc
bị giữ chờ đợi một nhiệm vụ hoặc cuộc tiếp kiến
ghế băng hoặc ghế đẩu bằng gỗ
bàn ghế
ghế băng dài
ghế băng
ghế đẩu thấp
ghế cọp (hình phạt tra tấn thời xưa, bắt người ngồi duỗi chân trên ghế, buộc chặt đùi và chèn gạch dưới gót chân để bẻ ngược đầu gối)
ghế đạp chân
ghế dài trong nhà thờ